austronesian

Học thuật
Thân thiện
austronesian

A linguist studies an Austronesian language family map.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Austronesia, liên quan đến Austronesia, hoặc đặc điểm của Austronesia, người dân hay ngôn ngữ của khu vực này: Chỉ tính chất gắn liền với khu vực địa , văn hóa, dân cư hoặc ngôn ngữ của Austronesia.
  2. Danh từ:

    • Họ ngôn ngữ Austronesian: Một trong những hệ ngôn ngữ lớn nhất thế giới, được nói rộng rãikhu vực Đông Nam Á hải đảo, Thái Bình Dương (Polynesia, Micronesia, Melanesia), Madagascar, một phầnĐông Nam Á lục địa.
    • Người Austronesian: Người bản địa hoặc cư dân của khu vực Austronesia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Austronesian migration is a key topic in Pacific archaeology. (Cuộc di cư của người Austronesian một chủ đề quan trọng trong khảo cổ học Thái Bình Dương.)
    • They study Austronesian languages at the university. (Họ nghiên cứu các ngôn ngữ Austronesiantrường đại học.)
  • Danh từ (chỉ họ ngôn ngữ):

    • Austronesian includes languages like Malay, Tagalog, and Hawaiian. (Họ ngôn ngữ Austronesian bao gồm các ngôn ngữ như Malay, Tagalog, Hawaiian.)
    • The spread of Austronesian is linked to ancient seafaring. (Sự lan tỏa của họ ngôn ngữ Austronesian gắn liền với hoạt động đi biển cổ đại.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • The Austronesians were skilled navigators. (Những người Austronesian những nhà hàng hải điêu luyện.)
    • Many Austronesians live in coastal communities. (Nhiều người Austronesian sống trong các cộng đồng ven biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Austronesian-speaking": nói ngôn ngữ thuộc họ Austronesian.

    • Austronesian-speaking peoples settled across a vast area. (Những cộng đồng nói ngôn ngữ Austronesian đã định cư trên một khu vực rộng lớn.)
  • "Proto-Austronesian": ngôn ngữ tổ tiên được giả định của toàn bộ họ ngôn ngữ Austronesian.

    • Linguists have reconstructed vocabulary of Proto-Austronesian. (Các nhà ngôn ngữ học đã tái dựng từ vựng của ngôn ngữ Proto-Austronesian.)
Biến thể từ gần giống
  • Austronesia (Danh từ riêng): Chỉ khu vực địa bao gồm các đảoĐông Nam Á Thái Bình Dương nơi các ngôn ngữ Austronesian được sử dụng.
  • Austronesianist (Danh từ): Nhà nghiên cứu chuyên về các ngôn ngữ hoặc văn hóa Austronesian.
Từ đồng nghĩa
  • Malayo-Polynesian (Danh từ/Tính từ): Malayo-Polynesian; thường được dùng để chỉ một nhánh chính của họ ngôn ngữ Austronesian, nhưng đôi khi được dùng thay thế không chính thức cho "Austronesian".
  • Hải đảo (Tính từ, trong ngữ cảnh học thuật tiếng Việt): Đôi khi được dùng để mô tả tính chất liên quan đến các đảo, có thể ám chỉ khu vực Austronesia.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ từ "Austronesian" đây danh từ riêng tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "Austronesian".)

austronesian

A linguist studies an Austronesian language family map.

Adjective
  1. thuộc, liên quan, đặc điểm của Austronesia, người dân hay ngôn ngữ của
Noun
  1. họ ngôn ngữ được nóiÚc, Formosa, Malaysia, Polynesia
  2. người dân bản địa hay cư dân của Austronesia

Từ đồng nghĩa