auto-école

Học thuật
Thân thiện
auto-école

L'élève conduit une voiture avec son moniteur dans l'auto-école.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Trường dạy lái xe ô : Một cơ sở kinh doanh, một trường học chuyên cung cấp các khóa họcthuyết thực hành để đào tạo cấp bằng lái xe ô .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle s'est inscrite dans une auto-école pour passer son permis. ( ấy đã đăngvào một trường dạy lái xe để thi bằng lái.)
    • L'auto-école propose des forfaits comprenant vingt heures de conduite. (Trường dạy lái xe đề xuất các gói bao gồm hai mươi giờ học lái.)
    • Je dois aller à mon cours de code à l'auto-école ce soir. (Tôi phải đi họcthuyếttrường lái xe tối nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'inscrire à une auto-école": Đănghọc tại một trường dạy lái xe.

    • Il a enfin décidé de s'inscrire à une auto-école. (Anh ấy cuối cùng cũng quyết định đănghọcmột trường dạy lái.)
  • "Moniteur/Monitrice d'auto-école": Giáo viên, người hướng dẫn dạy lái xe tại trường.

    • La monitrice d'auto-école est très patiente. (Cô giáo dạy lái xe rất kiên nhẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • École de conduite (n.f): Cách gọi khác, đồng nghĩa với "auto-école".

    • L'école de conduite du centre-ville est très réputée. (Trường dạy lái xetrung tâm thành phố rất có tiếng.)
  • Permis de conduire (n.m): Bằng lái xe.

    • Obtenir son permis de conduire est une étape importante. (Lấy được bằng lái xemột bước quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • École de conduite: Trường dạy lái xe.
  • Centre de formation à la conduite: Trung tâm đào tạo lái xe.
Các cụm từ liên quan
  • Passer son permis (dans une auto-école): Thi lấy bằng lái xe (tại một trường dạy lái).

    • Il a passé son permis dans une auto-école agréée. (Anh ấy đã thi bằng láimột trường dạy lái được cấp phép.)
  • Cours de code (à l'auto-école): Khóa họcthuyết luật giao thông (tại trường dạy lái).

    • Les cours de code sont obligatoires avant les heures de conduite. (Các buổi họcthuyếtbắt buộc trước các giờ học lái.)
Thành ngữ liên quan
  • Être à l'heure d'auto-école: Đến đúng giờ một cách nghiêm túc (nghĩa bóng, xuất phát từ việc các buổi học lái xe yêu cầu đúng giờ).
    • Pour la réunion, sois à l'heure d'auto-école ! (Cho cuộc họp, hãy đến đúng giờ nghiêm túc nhé!)
auto-école

L'élève conduit une voiture avec son moniteur dans l'auto-école.

danh từ giống cái
  1. trường (dạy) lái ô