autolytic

Học thuật
Thân thiện
autolytic

The scientist observed the autolytic process in the cell culture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến sự tự tiêu: Chỉ quá trình một tế bào, hoặc cơ thể tự phân hủy bằng các enzyme của chính .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The process is autolytic. (Quá trình này tự tiêu.)
    • Autolytic changes occur after cell death. (Những thay đổi tự tiêu xảy ra sau khi tế bào chết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "autolytic process": quá trình tự tiêu.

    • Yeast autolysis is an important autolytic process in winemaking. (Sự tự tiêu men một quá trình tự tiêu quan trọng trong sản xuất rượu vang.)
  • "autolytic enzyme": enzyme tự tiêu.

    • These cells release autolytic enzymes that break down their own components. (Những tế bào này giải phóng các enzyme tự tiêu phân hủy các thành phần của chính chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Autolysis (danh từ): sự tự tiêu.
    • Autolysis is a natural part of decomposition. (Sự tự tiêu một phần tự nhiên của quá trình phân hủy.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-digesting: tự tiêu hóa.
  • Self-lytic: tự phân giải (thuật ngữ chuyên ngành sinh học).
autolytic

The scientist observed the autolytic process in the cell culture.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới sự tự tiêu