autosomal recessive defect

autosomal recessive defect

A child is born with an autosomal recessive defect affecting their vision.

Định nghĩa
  • Danh từ: : Một bệnh hoặc rối loạn di truyền xảy ra khi một cá thể thừa hưởng hai bản sao đột biến của cùng một gen lặn (một từ cha, một từ mẹ) nằm trên nhiễm sắc thể thường (không phải nhiễm sắc thể giới tính). Cả hai bản sao gen đều bị khiếm khuyết để gây ra bệnh.
dụ sử dụng
  • ( nang một dụ về khuyết tật di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường.)
  • (Trẻ em mắc khuyết tật di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường thường cha mẹ người mang một gen đột biến nhưng không biểu hiện triệu chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Autosomal recessive defect" thường được dùng trong bối cảnh y học di truyền để mô tả chế di truyền của các bệnh hiếm gặp.
    • The inheritance pattern of an autosomal recessive defect requires both parents to contribute a defective allele. (Mô hình di truyền của khuyết tật di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường đòi hỏi cả cha mẹ đều đóng góp một alen khiếm khuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Autosomal recessive disorder: rối loạn di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường (đồng nghĩa với ).
  • Autosomal dominant defect: khuyết tật di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường (chỉ cần một bản sao gen đột biến đủ gây bệnh).
Từ đồng nghĩa
  • Recessive genetic disorder: rối loạn di truyền lặn.
  • Autosomal recessive disease: bệnh di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan trực tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.