aéronautique

Học thuật
Thân thiện
aéronautique

L'industrie aéronautique construit de grands avions de ligne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Khoa học, kỹ thuật hoặc ngành công nghiệp liên quan đến việc thiết kế, chế tạo vận hành máy bay: "aéronautique" chỉ toàn bộ lĩnh vực nghiên cứu hoạt động về hàng không.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) hàng không: Dùng để mô tả những liên quan đến khoa học, kỹ thuật hoặc công nghiệp hàng không.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il étudie l'aéronautique à l'université. (Anh ấy học ngành hàng khôngtrường đại học.)
    • L'aéronautique a connu des progrès fulgurants. (Ngành hàng không đã những bước tiến nhảy vọt.)
  • Tính từ:

    • C'est un ingénieur aéronautique. (Đómột kỹ hàng không.)
    • Le salon aéronautique attire de nombreux visiteurs. (Triển lãm hàng không thu hút rất nhiều khách tham quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Aéronautique civile": hàng không dân sự.

    • Les normes de sécurité en aéronautique civile sont très strictes. (Các tiêu chuẩn an toàn trong hàng không dân sự rất nghiêm ngặt.)
  • "Aéronautique militaire": hàng không quân sự.

    • L'aéronautique militaire joue un rôle crucial dans la défense nationale. (Hàng không quân sự đóng một vai trò quan trọng trong quốc phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Aéronaute (danh từ): người điều khiển khí cầu, nhà hàng không (người lái các phương tiện bay nhẹ hơn không khí).
  • Aéronautisme (danh từ giống đực): thuật hàng không, ngành hàng không (thường nhấn mạnh khía cạnh kỹ thuật hoặc thể thao).
Từ đồng nghĩa
  • Aviation (danh từ giống cái): ngành hàng không (thường chỉ việc bay bằng máy bay nặng hơn không khí).
  • Navigation aérienne (danh từ giống cái): hàng không, sự điều hướng trên không.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ này)

aéronautique

L'industrie aéronautique construit de grands avions de ligne.

danh từ giống cái
  1. khoa hàng không
    • Aéronautique civile/militaire
      hàng không dân sự/quân sự
tính từ
  1. (thuộc) khoa hàng không
    • Industrie aéronautique
      kỹ nghệ hàng không