bá vương

Học thuật
Thân thiện
bá vương

Một vị bá vương ngồi trên ngai vàng trong phủ đệ của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm nên nghiệp vương, nghiệp , chiếm cứ một phương trong thời phong kiến: Từ dùng để chỉ một lãnh chúa hoặc thủ lĩnh quân sự thực lực hùng mạnh, tự xưng vương hoặc nắm quyền cai trị một vùng lãnh thổ rộng lớn, thường không chính danh theo chế độ phong kiến tập quyền. Nghĩa này thường mang sắc thái lịch sử.
    • (Nghĩa rộng) Người hoặc thế lực thống trị, áp đảo trong một lĩnh vực nào đó: Dùng để von về một cá nhân hay tổ chức ảnh hưởng quyền lực chi phối tuyệt đối trong một phạm vi nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong lịch sử Trung Quốc, Tào Tháo thời Tam Quốc thường được xem một bá vương.
    • Hắn ta nuôi mộng bá vương, muốn thống trị cả thị trường tài chính trong khu vực.
    • Với sức mạnh quân sự áp đảo, vị tướng đó đã xây dựng nên nghiệp bá vương của riêng mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mộng bá vương": Giấc mơ, tham vọng trở thành kẻ thống trị, làm chủ một lĩnh vực hay một vùng lãnh thổ. Thường mang hàm ý phê phán về tham vọng quá lớn.

    • thanh niên đó đầy mộng bá vương nhưng lại thiếu thực lực.
  • "Nghiệp bá vương": Sự nghiệp, đồ của một bá vương; quyền lực lãnh thổ một bá vương xây dựng được.

    • Ông ta đã dành cả đời để gây dựng nghiệp bá vương trong ngành công nghiệp giải trí.
Biến thể từ gần giống
  • Bá chủ (danh từ): Người đứng đầu, quyền lực tối cao trong một khu vực hoặc lĩnh vực. Gần nghĩa với "bá vương" nhưng nhấn mạnh hơn vào vị thế thống trị hiện tại.
  • Lãnh chúa (danh từ): Người đứng đầu một lãnh địa phong kiến, quyền cai trị trong lãnh địa của mình.
  • Vua (danh từ): Người đứng đầu nhà nước quân chủ, chính danh theo truyền thống. "Bá vương" thường không chính danh hoặc chỉ xưng vương một phương.
Từ đồng nghĩa
  • chúa: (Từ ) Kẻ thống trị, kẻ làm bá chủ một vùng.
  • Hùng trưởng: Người đứng đầu thế lực hùng mạnh.
  • Thế lực: (Dùng trong so sánh) Chỉ một nhóm hay cá nhân quyền lực lớn.
Các cụm từ liên quan
  • Xưng xưng vương: Hành động tự xưng mình bá vương, tuyên bố quyền thống trị.
    • Kẻ thực lực ấy bắt đầu xưng xưng vươngvùng đất mới.
Thành ngữ liên quan
  • "Bá vương biệt " (霸王別姬): Điển tích từ lịch sử Trung Quốc về Hạng Vương (Hạng Tịch) nàng Ngu , thường dùng để chỉ cảnh sinh ly tử biệt của những anh hùng, hoặc sự thất bại đầy bi phẫn của một bá vương.
    • Sự sụp đổ của đế chế đó tựa như một vở "bá vương biệt " thời hiện đại.
bá vương

Một vị bá vương ngồi trên ngai vàng trong phủ đệ của mình.

  1. d. Người làm nên nghiệp vương, nghiệp , chiếm cứ một phương trong thời phong kiến (nói khái quát). Nghiệp bá vương. Mộng bá vương (mộng làm bá vương).