bách nghệ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chỉ các ngành nghề lao động thủ công và kỹ thuật: "Bách nghệ" là từ Hán Việt, trong đó "bách" có nghĩa là trăm (nhiều) và "nghệ" có nghĩa là nghề. Từ này dùng để chỉ tập hợp nhiều ngành nghề, đặc biệt là những nghề lao động chân tay và sử dụng máy móc, công cụ.
- Tên gọi của các cơ sở đào tạo nghề: "Bách nghệ" còn được dùng trong tên gọi của các trường dạy nghề đa ngành truyền thống.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trường Bách nghệ Hà Nội trước đây đào tạo nhiều thợ lành nghề. (Trường Bách nghệ Hà Nội trước đây đào tạo nhiều thợ lành nghề.)
- Ông ấy am hiểu về bách nghệ trong làng. (Ông ấy am hiểu về các ngành nghề trong làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thông bách nghệ": (cách nói cũ) chỉ người tinh thông, hiểu biết rộng về nhiều ngành nghề.
- Cụ đồ nổi tiếng là người thông bách nghệ. (Cụ đồ nổi tiếng là người thông thạo nhiều nghề.)
Biến thể và từ gần giống
Trường bách nghệ (danh từ): tên gọi cụ thể của loại hình trường dạy nhiều nghề.
- Trường Bách nghệ là nơi đào tạo thợ mộc, thợ nề, thợ điện. (Trường Bách nghệ là nơi đào tạo thợ mộc, thợ nề, thợ điện.)
Đa nghệ (tính từ): có nhiều nghề, nhiều kỹ năng (nghĩa gần tương tự nhưng ít dùng hơn).
- Làng nghề truyền thống thường mang tính đa nghệ. (Làng nghề truyền thống thường có nhiều nghề.)
Từ đồng nghĩa
- Thập nghệ: (nghĩa hẹp hơn) mười nghề, cũng dùng để chỉ nhiều nghề.
- Các nghề: cách nói thông thường, đơn giản hơn.
Lưu ý về cách dùng
- Từ "bách nghệ" ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. Nó thường xuất hiện trong văn viết, tên riêng của các cơ sở đào tạo cũ, hoặc khi nói về các làng nghề truyền thống với ý nghĩa bao quát.
- Không nên nhầm lẫn với từ "mỹ nghệ" (nghề thủ công mỹ thuật) hay "nghệ thuật". "Bách nghệ" thiên về các nghề lao động kỹ thuật và thủ công hơn.
- tt. (H. bách: một trăm; nghệ: nghề) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay và máy móc: Trường bách nghệ cũ của Hà-nội.