bát bội

bát bội

Cây dâu tây thường là cây bát bội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái của tế bào sinh vật bộ nhiễm sắc thể gấp tám lần bộ đơn bội: "bát bội" một thuật ngữ sinh học dùng để mô tả tế bào hoặc sinh vật trong nhân tế bào chứa tám bộ nhiễm sắc thể đơn bội (8n).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cây này được xác định thể bát bội. (Cây này bộ nhiễm sắc thể gấp tám lần bộ đơn bội.)
    • Hiện tượng bát bội có thể xảy ra trong quá trình lai tạo giống cây trồng. (Trạng thái tám bộ nhiễm sắc thể đôi khi xuất hiện khi lai tạo thực vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thể bát bội": chỉ một cá thể sinh vật cụ thể bộ nhiễm sắc thể dạng bát bội.
    • Nhà khoa học đang nghiên cứu đặc điểm của thể bát bội này. (Nhà nghiên cứu đang tìm hiểu tính chất của cá thể bộ gen 8n.)
Biến thể từ gần giống
  • Đa bội (danh từ): trạng thái chung của tế bào nhiều hơn hai bộ nhiễm sắc thể, trong đó "bát bội" một trường hợp cụ thể.
  • Tứ bội (danh từ): tế bào bốn bộ nhiễm sắc thể (4n).
  • Lục bội (danh từ): tế bào sáu bộ nhiễm sắc thể (6n).
Từ đồng nghĩa
  • Thể 8n: cách gọi khác theo ký hiệu bộ nhiễm sắc thể, đồng nghĩa với "bát bội".
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Việt sử dụng từ "bát bội" theo nghĩa thông thường, đây một thuật ngữ chuyên ngành.