bát chiết yêu

bát chiết yêu

Món canh này ngon hơn khi được múc ra bát chiết yêu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại bát phần thân bị thắt lạigiữa: "bát chiết yêu" một loại bát hình dáng đặc biệt, phần thân trên dưới phình to, còn phần eogiữa thắt lại, trông giống như chiếc eo thon. Loại bát này thường được dùng để đựng canh hoặc cháo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Món canh này ngon hơn khi được múc ra bát chiết yêu. (Món canh này ngon hơn khi được múc ra bát chiết yêu.)
    • Bộ sưu tập đồ gốm sứ cổ của ông ấy một chiếc bát chiết yêu rất tinh xảo. (Bộ sưu tập đồ gốm sứ cổ của ông ấy một chiếc bát chiết yêu rất tinh xảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bát chiết yêu" trong ẩm thực: thường được dùng để trình bày các món nước như canh, súp, cháo, hình dáng giúp giữ nhiệt tốt tạo vẻ đẹp sang trọng.
    • Nhà hàng cao cấp thường dùng bát chiết yêu để phục vụ súp. (Nhà hàng cao cấp thường dùng bát chiết yêu để phục vụ súp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bát: danh từ chung chỉ đồ dùng để đựng thức ăn, nhiều hình dáng kích cỡ khác nhau.
  • Chén: đồ dùng nhỏ hơn bát, thường để uống nước trà hoặc đựng thức ăn ít.
  • : loại bát lớn, miệng rộng, thường dùng đựng phở, bún, .
Từ đồng nghĩa
  • Bát eo thon: cách gọi mô tả cùng một loại bát dựa trên hình dáng.
  • Bát thắt đáy lưng ong: cách gọi von hình dáng chiếc bát giống eo ong.
Thành ngữ liên quan