bão cát

bão cát

Đoàn lạc đà di chuyển qua một trận bão cát trên sa mạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng thời tiết khắc nghiệt trong đó gió mạnh cuốn thổi một lượng lớn cát, bụi từ mặt đất lên không trung, làm giảm tầm nhìn ảnh hưởng đến môi trường, sinh hoạt. Hiện tượng này thường xảy racác vùng sa mạc, bán sa mạc hoặc những nơi đất khô cằn, ít thảm thực vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi đi qua vùng sa mạc, đoàn thám hiểm đã phải hứng chịu một trận bão cát dữ dội.
    • Bão cát mối đe dọa thường trực đối với cuộc sống của người dânnhiều vùng khô hạn.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu để dự báo chính xác hơn thời điểm xảy ra bão cát.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bão cát" trong văn chương, ẩn dụ: Đôi khi được dùng để miêu tả một sự kiện, cảm xúc hoặc trạng thái hỗn loạn, cuồng nộ, sức tàn phá lớn làm mờ mịt mọi thứ.
    • Cơn giận của anh ấy như một trận bão cát, cuốn bay mọi lẽ.
  • "bão cát" trong bối cảnh môi trường khí hậu: Thường được nhắc đến như một hệ quả của biến đổi khí hậu suy thoái đất, khi đất bị khô hạn mất lớp phủ thực vật.
Biến thể từ gần giống
  • Bão bụi (danh từ): Hiện tượng tương tự nhưng chủ yếu liên quan đến bụi mịn hơn cát, thường xảy racác vùng đất canh tác khô hạn.
  • Lốc cát / vòi rồng cát (danh từ): Hiện tượng gió xoáy cục bộ, hút cát bụi lên cao tạo thành một cột hẹp, quy mô nhỏ hơn so với bão cát.
Từ đồng nghĩa
  • Giông cát: Cách gọi khác cho cùng hiện tượng, nhấn mạnh tính chất gió giật mạnh.
  • Phong sa (từ Hán Việt, 風沙): Chỉ chung gió cát, thường dùng để chỉ hiện tượng này.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bão cát". Tuy nhiên, hình ảnh "bão cát" đôi khi xuất hiện trong các cụm từ mang tính hình tượng.) - Vượt qua bão cát: Vượt qua khó khăn, thử thách khắc nghiệt hỗn loạn. - Công ty đã phải vượt qua bão cát của cuộc khủng hoảng tài chính.