bè bạn

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những người quan hệ thân thiết, gắn bó với nhau: " bạn" từ dùng để chỉ tập thể những người bạn, những người tình cảm, sự quý mến thường xuyên giao thiệp, giúp đỡ lẫn nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy rất nhiều bạn thân thiết.
    • Trong cuộc sống, bạn chỗ dựa tinh thần quan trọng.
    • Họ gặp gỡ bạn vào mỗi cuối tuần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " bạn bốn phương": chỉ bạn khắp mọi nơi.

    • Sau nhiều năm làm ăn, ông ấy bạn bốn phương.
  • " bạn năm châu": cách nói nhấn mạnh bạn trên toàn thế giới.

    • Công việc đưa anh ta đi khắp nơi kết giao bạn năm châu.
Biến thể từ gần giống
  • Bạn : Từ đồng nghĩa, cùng chỉ tập thể những người bạn. " bạn" "bạn " có thể dùng thay thế cho nhau trong nhiều ngữ cảnh, mặc dù "bạn " phổ biến hơn.
  • Bằng hữu (danh từ): Từ Hán Việt, chỉ bạn thân thiết, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
  • Bạn hữu (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ bạn , người thân thiết.
Từ đồng nghĩa
  • Bạn : những người bạn.
  • Bằng hữu: bạn thân (từ trang trọng).
  • Bạn hữu: bạn , người thân cận.
Thành ngữ liên quan
  • "Buôn bạn, bán phường": Thành ngữ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bạn , đồng nghiệp trong công việc làm ăn.
  • "Chọn bạn chơi": Khuyên nên cẩn thận lựa chọn bạn để giao thiệp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bè bạn"

bè bạn
Nhóm bè bạn cùng nhau chơi đá bóng trong công viên.