bé con

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đứa trẻ nhỏ, em : Từ dùng để chỉ một đứa trẻ còn rất nhỏ tuổi, thường với sắc thái trìu mến, thân thương.
    • Con nhỏ: Cách gọi thân mật, yêu quý đối với một đứa trẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • con nhà hàng xóm mới biết đi. (Đứa trẻ nhỏ nhà hàng xóm mới biết đi.)
    • Ôm con vào lòng, mẹ hát ru. (Ôm đứa con nhỏ vào lòng, mẹ hát ru.)
    • Các con trong lớp mẫu giáo đang chơi đùa. (Các em nhỏ trong lớp mẫu giáo đang chơi đùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như từ gọi thân mật: Thường được người lớn tuổi (ông bà, cha mẹ, chú) dùng để gọi trẻ nhỏ một cách âu yếm.
    • con, lại đây với nào! (Cháu nhỏ, lại đây với nào!)
  • Dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé, non nớt: Nhấn mạnh đối tượng còn rất trẻ con, chưa trưởng thành.
    • còn con, đừng trách mắng nặng lời. ( còn trẻ con, đừng trách mắng nặng lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Trẻ con (danh từ): Chỉ trẻ em nói chung, ít mang sắc thái âu yếm hơn " con".
  • Nhóc con (danh từ): Từ thân mật, suồng sã hơn để gọi trẻ nhỏ.
  • (danh từ): Cách gọi ngắn gọn, thân mật cho trẻ nhỏ hoặc dùng làm từ xưng hô.
  • Đứa bé (danh từ): Cách gọi trung tính, chỉ một đứa trẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Trẻ nhỏ: Trẻ emđộ tuổi còn nhỏ.
  • Em : Đứa trẻ còn rất nhỏ, thường sơ sinh hoặc dưới 3 tuổi.
  • Con nít: Cách gọi thân mật, phổ biến trong phương ngữ miền Nam.
Lưu ý sử dụng
  • Từ " con" mang sắc thái trìu mến, yêu thương rõ rệt. Trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc trung lập, có thể dùng các từ như "đứa trẻ", "em nhỏ".
  • Không nên dùng " con" để gọi người lớn một cách miệt thị, có thể bị coi xúc phạm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bé con
Bé con đang chơi với quả bóng màu đỏ trong phòng.