bézoard

Không tìm thấy từ "bézoard"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cục báng sỏi, ngưu hoàng : Một khối vật chất cứng, thường được hình thành trong dạ dày hoặc ruột của một số động vật, đặc biệt là động vật nhai lại. Trong lịch sử, nó từng được coi là một loại thuốc giải độc hoặc một vật có phép màu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le vétérinaire a découvert un bézoard dans l'estomac de la chèvre. (Bác sĩ thú y đã phát hiện một...

See full definition →