bình thông nhau

bình thông nhau

Nước trong hai bình thông nhau luôn có mực nước bằng nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật ):
    • Hệ thống các bình chứa đáy nối thông với nhau: "bình thông nhau" một tập hợp gồm hai hay nhiều bình chứa chất lỏng (thường nước), được kết nốiphần đáy hoặc phía dưới, cho phép chất lỏng di chuyển tự do giữa các bình. Đặc điểm quan trọng của hệ thống này mặt thoáng của chất lỏng trong các bình luôn nằm trên cùng một mặt phẳng ngang, bất kể hình dạng hay kích thước của từng bình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng bình thông nhau để minh họa nguyên lý chất lỏng. (Hệ thống bình nối thông đáy được sử dụng để chứng minh tính chất của chất lỏng.)
    • Hệ thống cấp nước trong tòa nhà cao tầng hoạt động dựa trên nguyên lý bình thông nhau. (Nước chảy đến các tầng nhờ sự kết nối giữa các bể chứađáy.)
    • Bình thông nhau giúp giải thích tại sao mực nước trong các giếng khoan đều bằng nhau. (Nguyên lý này giải thích sự cân bằng mực nước ngầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nguyên lý bình thông nhau": quy tắc vật về sự cân bằng áp suất mực chất lỏng trong hệ thống kết nối.
    • Nguyên lý bình thông nhau được ứng dụng trong thiết kế ống dẫn nước. (Quy tắc này giúp đảm bảo nước chảy đều trong hệ thống.)
  • "hệ thống bình thông nhau": một tổ hợp cụ thể gồm nhiều bình được nối thông.
    • Hệ thống bình thông nhau trong thí nghiệm ba bình hình dạng khác nhau. (Tổ hợp này được dùng để kiểm tra sự thay đổi mực nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Bình thông (danh từ): dạng rút gọn, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
    • Kiểm tra độ kín của bình thông trước khi thí nghiệm. (Kiểm tra bình nối thông đáy để tránh rỉ.)
  • Ống thông nhau (danh từ): một dạng khác của bình thông nhau, sử dụng ống thay vì bình chứa.
    • Ống thông nhau được dùng để đo áp suất chất lỏng. (Hệ thống ống nối thông giúp xác định áp lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống nối thông: tập hợp các bình chứa kết nối đáy.
  • Bình kết nối đáy: mô tả cấu trúc vật của hệ thống.
Thành ngữ liên quan
  • Như bình thông nhau: so sánh hai hay nhiều thứ mối liên hệ tương hỗ, ảnh hưởng lẫn nhau.
    • Cảm xúc của họ như bình thông nhau, vui buồn đều lan tỏa. (Tình cảm giữa họ gắn bó chia sẻ lẫn nhau.)