bích ngọc

Không tìm thấy từ "bích ngọc"

Found in Việt - Anh

Definition Noun : Emerald : A precious gemstone of a rich green color, a variety of the mineral beryl. The term "bích ngọc" is the classical and literary Vietnamese word for this gem. Jade : In some classical or broader contexts, "bích ngọc" can refer to fine, precious green jade. Usage Examples Noun : Chiếc nhẫn được khảm một viên bích ngọc lấp lánh. (The ring was set with a sparkling emerald....

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ngọc bích : Một loại đá quý màu xanh lục đậm, rất quý giá và thường được dùng làm đồ trang sức hoặc vật phẩm nghệ thuật. Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng, cổ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Chiếc vòng tay được chế tác từ bích ngọc nguyên khối. Trong truyện cổ, cung điện thường được mô tả có những cột trụ bằng bích ngọc . Các cách sử dụng nâng cao...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Nom féminin (archaïque) : Émeraude : "bích ngọc" désigne une pierre précieuse de couleur verte, une variété de béryl. Ce terme est de nature littéraire ou archaïque. Exemples d'utilisation Nom : Chiếc nhẫn được khảm một viên bích ngọc. (La bague est sertie d'une émeraude.) Màu xanh của bích ngọc thật mát mắt. (La couleur verte de l'émeraude est très apaisante.) Trong truyện cổ, cung...

See full definition →