bóng mây

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình ảnh, dấu vết của một đám mây: "bóng mây" chỉ hình bóng của đám mây được nhìn thấy hoặc phản chiếu.
    • Điềm báo, dấu hiệu không vui hoặc lo lắng: "bóng mây" được dùng theo nghĩa bóng để chỉ một điều đó tiêu cực, u ám, có thể che khuất hoặc làm vẩn đục niềm vui, sự tốt đẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Bóng mây in trên mặt hồ tĩnh lặng. (Hình ảnh đám mây phản chiếu trên mặt nước hồ yên ắng.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Cuộc sống của họ hạnh phúc, không một bóng mây. (Cuộc sống của họ rất hạnh phúc, không chút lo âu hay điều xấu nào.)
    • Tương lai ấy giờ đã phủ đầy bóng mây. (Tương lai đó giờ đây chứa đầy những điều bất trắc, u ám.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không một bóng mây": một cách diễn đạt để miêu tả sự hoàn hảo, trong sáng, không vướng chút phiền muộn hay rắc rối nào.
    • Mối quan hệ của họ thật lý tưởng, không một bóng mây. (Mối quan hệ của họ rất tốt đẹp không mâu thuẫn.)
  • "đầy bóng mây": chứa đựng nhiều điều bất an, khó khăn, không chắc chắn.
    • Viễn cảnh kinh tế đang đầy bóng mây. (Tình hình kinh tế tương lai đang nhiều dấu hiệu xấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mây (danh từ): mây dày đặc, thường dùng để chỉ sự mơ hồ, khó hiểu hoặc tình trạng u ám.
    • Tương lai mây . (Tương lai mờ mịt, không rõ ràng.)
  • Áng mây (danh từ): đám mây, thường dùng trong văn chương; đôi khi cũng mang nghĩa bóng chỉ nỗi buồn thoáng qua.
    • Một áng mây buồn vương trên trán. (Một nỗi buồn nhẹ thoáng hiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Vẩn đục (tính từ): không còn trong sáng, điều đó khiến trở nên tiêu cực (thường dùng cho cảm xúc, tình cảm).
  • U ám (tính từ): âm u, tối tăm, mang lại cảm giác nặng nề, lo lắng.
Thành ngữ liên quan
  • Bóng mây che phủ: chỉ những điều lo lắng, tiêu cực đang bao trùm lên một sự việc, tình huống nào đó.
    • Bóng mây nghi ngờ đang che phủ lên danh tiếng của ông ấy. (Những điều đáng nghi ngại đang ảnh hưởng xấu đến danh tiếng của ông ta.)
bóng mây
Trên mặt hồ trong xanh in rõ bóng mây trắng.