bôi bác

bôi bác

Anh ta chỉ bôi bác vài nét vẽ rồi nộp bài.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm một cách cẩu thả, qua loa, không đến nơi đến chốn: Chỉ việc thực hiện công việc một cách vội vàng, thiếu sự cẩn thận, chu đáo, chỉ nhằm mục đích cho xong việc.
    • Làm cho bẩn, làm xấu đi (nghĩa bóng): Chỉ việc xuyên tạc, miêu tả sai lệch hoặc làm giảm giá trị một cách chủ ý.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy chỉ vẽ qua loa vài nét rồi nộp bài.)
  • (Làm việc cũng phải tận tâm, không được làm cẩu thả.)
  • (Bài báo đó xuyên tạc, làm xấu hình ảnh của doanh nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lối làm ăn bôi bác": cách thức làm việc cẩu thả, thiếu trách nhiệm.
    • Công ty không chấp nhận lối làm ăn bôi bác. (Công ty không chấp nhận cách làm việc cẩu thả.)
  • "Bôi bác sự thật": xuyên tạc, làm sai lệch sự thật.
    • Những thông tin đó chỉ nhằm bôi bác sự thật. (Những thông tin đó chỉ nhằm xuyên tạc sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Cẩu thả (tính từ): làm vội vàng, thiếu cẩn thận, chu đáo.
    • Anh ấy thói quen làm việc cẩu thả.
  • Qua loa (tính từ/phó từ): làm sơ sài, đại khái cho xong.
    • ấy chỉ kiểm tra qua loa.
  • Xuyên tạc (động từ): bóp méo, làm cho sai lệch đi (thường sự thật, chân lý).
    • Hành động xuyên tạc lịch sử không thể chấp nhận.
Từ đồng nghĩa
  • Làm ẩu: làm vội vàng, thiếu chính xác.
  • Làm đại: làm đại khái, không kỹ lưỡng.
  • Bôi nhọ (nghĩa làm xấu đi): vu khống, làm mất danh dự.
Từ trái nghĩa
  • Cẩn thận: làm với sự chú ý, tỉ mỉ.
  • Chu đáo: làm đầy đủ, trọn vẹn mọi mặt.
  • Tận tâm: làm hết lòng, với tất cả tâm huyết.
  • Tôn trọng (sự thật): giữ gìn, không làm sai lệch.
Thành ngữ liên quan
  • Cẩu thả đại khái: (thành ngữ) chỉ cách làm việc vội vàng, sơ sài, không sự chỉn chu.
    • Làm việc với thái độ cẩu thả đại khái thì không thể thành công.