bôi bẩn

bôi bẩn

Đứa trẻ nghịch ngợm dùng tay bôi bẩn lên tường trắng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho bẩn, làm vấy bẩn lên bề mặt của vật đó: Hành động làm , làm mất sự sạch sẽ bằng cách bôi, quẹt, hoặc làm dính chất bẩn lên.
    • (Nghĩa bóng) Làm tổn hại, làm xấu đi danh tiếng, hình ảnh của ai đó hoặc điều đó: Hành động phỉ báng, bôi nhọ, làm cho người khác cái nhìn không tốt.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • Đứa trẻ nghịch ngợm dùng tay bôi bẩn lên tường trắng. (Đứa trẻ nghịch ngợm dùng tay làm bẩn lên bức tường màu trắng.)
    • Không nên bôi bẩn sách vở bằng mực. (Không nên làm bẩn sách vở bằng mực.)
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Những lời đồn thổi ác ý đã bôi bẩn thanh danh của ông ấy. (Những lời đồn thổi ác ý đã làm tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của ông ấy.)
    • Hành động đó đã bôi bẩn hình ảnh đẹp đẽ của đội bóng. (Hành động đó đã làm xấu đi hình ảnh đẹp đẽ vốn của đội bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bôi bẩn lịch sử": cụm từ dùng để chỉ việc xuyên tạc, trình bày sai sự thật lịch sử một cách chủ ý.
    • Không được phép bôi bẩn lịch sử dân tộc bằng những thông tin sai lệch. (Không được phép xuyên tạc lịch sử dân tộc bằng những thông tin không đúng sự thật.)
  • "bôi bẩn sự thật": làm cho sự thật trở nên méo mó, không còn trong sáng, rõ ràng.
    • Bài báo đó cố tình bôi bẩn sự thật về vụ việc. (Bài báo đó cố ý làm cho sự thật về vụ việc trở nên không rõ ràng, xấu đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bôi nhọ (động từ): thường dùng với nghĩa bóng, chỉ việc nói xấu, phỉ báng làm hại đến danh dự, nhân phẩm. Nghĩa mạnh hơn "bôi bẩn" trong ngữ cảnh này.
    • Họ tìm cách bôi nhọ đối thủ chính trị. (Họ tìm cách nói xấu, hạ thấp uy tín của đối thủ chính trị.)
  • Vấy bẩn (động từ): làm bẩn, làm dính bẩn lên (nghĩa đen); hoặc làm ảnh hưởng xấu đến (nghĩa bóng). Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
    • Anh ta không muốn vấy bẩn thanh danh của gia đình. (Anh ta không muốn làm ảnh hưởng xấu đến danh tiếng của gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm bẩn: (nghĩa đen) hành động khiến vật đó không còn sạch.
  • Bôi xấu: (nghĩa bóng) cố ý làm cho hình ảnh của ai/ cái trở nên xấu đi trong mắt người khác.
  • Phỉ báng: (nghĩa bóng, trang trọng) vu khống, nói xấu một cách nghiêm trọng.
Từ trái nghĩa
  • Lau sạch: làm cho sạch sẽ.
  • Tôn vinh: (nghĩa bóng) đề cao, làm cho danh tiếng, hình ảnh tốt đẹp hơn.
  • Bảo vệ thanh danh: giữ gìn, không để danh tiếng bị tổn hại.
Thành ngữ liên quan
  • "Bút sa chết" / "Lời nói không mất tiền mua, lựa lời nói cho vừa lòng nhau": Các thành ngữ này nhắc nhở về sức mạnh của ngôn từ, khuyên răn không nên dùng lời nói để "bôi bẩn" người khác, hậu quả có thể rất nghiêm trọng khó lường.

Từ chứa "bôi bẩn"