bôm bốp

bôm bốp

Tiếng trống hội làng vang lên bôm bốp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Âm thanh trầm, đục nổ liên tiếp: Dùng để tả tiếng động trầm, đục, nghe như tiếng nổ hoặc va đập mạnh liên tục, thường phát ra từ vật lớn hoặc từ xa.
    • Âm thanh rộn ràng, ồn ào: Có thể dùng để tả âm thanh hỗn tạp, rộn rịp của nhiều tiếng động trầm trộn lẫn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng súng nổ bôm bốp ngoài xa. (Tiếng súng nổ đùng đùng, trầm đục từ phía xa vọng lại.)
    • Máy cày chạy nghe bôm bốp cả cánh đồng. (Máy cày chạy phát ra tiếng động trầm liên hồi khắp cánh đồng.)
    • Lễ hội tiếng trống bôm bốp vang lên. (Trong lễ hội, tiếng trống đánh nghe trầm hùng rộn ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như từ láy tượng thanh: "Bôm bốp" từ láy hoàn toàn, chủ yếu dùng để mô phỏng âm thanh một cách sinh động, tạo cảm giác về nhịp điệu cường độ.
    • Tiếng pháo hoa nổ bôm bốp trong đêm giao thừa. (Âm thanh pháo hoa nổ đều đặn trầm vang trong đêm giao thừa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bốp (tính từ/tượng thanh): Âm thanh ngắn, trầm đục của một đánh hoặc tiếng nổ đơn lẻ.
    • đập tay xuống bàn nghe một tiếng bốp.
  • Ùm bùm (tính từ/tượng thanh): Từ láy tả âm thanh trầm, rền độ vang, thường từ vật lớn.
  • Ầm ầm (tính từ/tượng thanh): Âm thanh trầm, liên tục mạnh, như tiếng sấm hoặc máy móc lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Đùng đùng: Âm thanh nổ hoặc va chạm mạnh, trầm dữ dội (thường dùng cho súng, pháo).
  • Lùng bùng: Âm thanh trầm, không rõ ràng vang vọng (thường dùng cho tiếng trống, chiêng từ xa).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bôm bốp" chủ yếu được dùng trong văn nói văn miêu tả để tăng tính hình tượng, sinh động. Ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, hành chính.
  • từ láy dựa trên từ gốc "bốp", nên âm điệu "bôm bốp" thường gợi cảm giác về một chuỗi âm thanh nhịp điệu hơn một tiếng động đơn lẻ.

Từ chứa "bôm bốp"