bông gòn

bông gòn

Y tá dùng bông gòn để thấm cồn sát trùng vết thương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất liệu xốp, nhẹ, màu trắng, được lấy từ quả của cây gòn (cây bông gòn) hoặc được sản xuất công nghiệp: Chất liệu này đặc tính mềm, thấm hút tốt, thường dùng trong y tế, may mặc hoặc làm đồ chơi.
    • Tên gọi thông thường của cây gòn (thuộc chi Ceiba): Một loại cây thân gỗ, cho quả chứa nhiều sợi bông xốp, nhẹ bên trong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Y tá dùng bông gòn để thấm cồn sát trùng vết thương. (Chất liệu)
    • Những cây bông gòn cổ thụ thường thân rất to gai. (Cây)
    • Gối được nhồi bằng bông gòn rất nhẹ êm. (Chất liệu)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bông gòn y tế": chỉ loại bông gòn đã qua tinh chế, đảm bảotrùng, chuyên dùng trong y tế.

    • Tất cả bông gòn y tế dùng một lần phải được tiêu hủy đúng cách.
  • "bông gòn công nghiệp": chỉ loại bông gòn được sản xuất từ các vật liệu tổng hợp hoặc bông vải tái chế, dùng trong các ngành công nghiệp.

    • Bông gòn công nghiệp thường được dùng để lót đệm ghế sofa.
Biến thể từ gần giống
  • Bông (thường): từ rút gọn của "bông gòn" khi nói về chất liệu.
    • Mua một ít bông để lau mặt.
  • Gòn: tên gọi tắt của cây bông gòn.
    • Con đường rợp bóng cây gòn.
  • Bông tẩy trang: một sản phẩm làm từ chất liệu bông gòn mềm mịn, dùng để làm sạch da mặt.
  • Bông ngoáy tai: một sản phẩm nhỏ làm từ bông gòn quấn quanh đầu que, dùng để vệ sinh tai.
Từ đồng nghĩa
  • Bông (y tế): (dùng trong ngữ cảnh y tế).
  • Bông thấm nước: (nhấn mạnh đặc tính thấm hút).
  • Kapok: (tên gọi quốc tế của sợi bông lấy từ cây gòn).
Thành ngữ liên quan
  • Nhẹ như bông gòn: von chỉ sự rất nhẹ.
    • Chiếc chăn mới này nhẹ như bông gòn.
  • Mềm như bông gòn: von chỉ sự rất mềm mại, êm ái.
    • Đôi tay em mềm như bông gòn.