bông gòn
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chất liệu xốp, nhẹ, màu trắng, được lấy từ quả của cây gòn (cây bông gòn) hoặc được sản xuất công nghiệp: Chất liệu này có đặc tính mềm, thấm hút tốt, thường dùng trong y tế, may mặc hoặc làm đồ chơi.
- Tên gọi thông thường của cây gòn (thuộc chi Ceiba): Một loại cây thân gỗ, cho quả chứa nhiều sợi bông xốp, nhẹ bên trong.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Y tá dùng bông gòn để thấm cồn sát trùng vết thương. (Chất liệu)
- Những cây bông gòn cổ thụ thường có thân rất to và có gai. (Cây)
- Gối được nhồi bằng bông gòn rất nhẹ và êm. (Chất liệu)
Các cách sử dụng nâng cao
"bông gòn y tế": chỉ loại bông gòn đã qua tinh chế, đảm bảo vô trùng, chuyên dùng trong y tế.
- Tất cả bông gòn y tế dùng một lần phải được tiêu hủy đúng cách.
"bông gòn công nghiệp": chỉ loại bông gòn được sản xuất từ các vật liệu tổng hợp hoặc bông vải tái chế, dùng trong các ngành công nghiệp.
- Bông gòn công nghiệp thường được dùng để lót đệm ghế sofa.
Biến thể và từ gần giống
- Bông (thường): từ rút gọn của "bông gòn" khi nói về chất liệu.
- Mua một ít bông để lau mặt.
- Gòn: tên gọi tắt của cây bông gòn.
- Con đường rợp bóng cây gòn.
- Bông tẩy trang: một sản phẩm làm từ chất liệu bông gòn mềm mịn, dùng để làm sạch da mặt.
- Bông ngoáy tai: một sản phẩm nhỏ làm từ bông gòn quấn quanh đầu que, dùng để vệ sinh tai.
Từ đồng nghĩa
- Bông (y tế): (dùng trong ngữ cảnh y tế).
- Bông thấm nước: (nhấn mạnh đặc tính thấm hút).
- Kapok: (tên gọi quốc tế của sợi bông lấy từ cây gòn).
Thành ngữ liên quan
- Nhẹ như bông gòn: ví von chỉ sự rất nhẹ.
- Chiếc chăn mới này nhẹ như bông gòn.
- Mềm như bông gòn: ví von chỉ sự rất mềm mại, êm ái.
- Đôi tay em bé mềm như bông gòn.