bù xú

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không gọn gàng, lôi thôi, luộm thuộm: " xú" dùng để miêu tả diện mạo, trang phục hoặc một không gian thiếu sự ngăn nắp, sạch sẽ, trông có vẻ cẩu thả không được chăm chút.
    • Xộc xệch, không chỉnh tề: Chỉ trạng thái quần áo mặc không ngay ngắn, không phẳng phiu, tạo cảm giác thiếu tươm tất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận mưa, bộ quần áo của cậu trông thật xú. (Diễn tả quần áo bị ướt nhàu nát, không gọn gàng.)
    • Căn phòng để đồ kỹ bừa bộn trông rất xú. (Miêu tả một không gian lộn xộn, không ngăn nắp.)
    • Anh ta bước vào với vẻ ngoài xú, áo -mi nhăn nhúm. (Nhấn mạnh diện mạo cá nhân không chỉnh tề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " xa": Một biến thể nhấn mạnh, tăng cường mức độ của tính từ " xú", diễn tả sự luộm thuộm, thiếu gọn gàngmức cao hơn.
    • Cậu chạy về nhà với bộ dạng xa sau buổi chơi đá bóng.
  • Dùng trong văn nói thân mật hoặc miêu tả mang tính hài hước, châm biếm nhẹ về sự thiếu chỉn chu.
Biến thể từ gần giống
  • Luộm thuộm (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự không gọn gàng, cẩu thả trong ngoại hình hoặc cách sắp xếp.
  • Xộc xệch (tính từ): Chỉ trang phục mặc không ngay ngắn, không khít người.
  • Lôi thôi (tính từ): Thường dùng để chỉ sự rắc rối, phiền phức, nhưng cũng có thể ám chỉ vẻ ngoài không gọn gàng.
  • Cẩu thả (tính từ): Nhấn mạnh vào sự thiếu cẩn thận, chu đáo, có thể áp dụng cho ngoại hình, công việc hoặc tính cách.
Từ đồng nghĩa
  • Lếch thếch: Diễn tả vẻ ngoài lôi thôi, quần áo không chỉnh tề, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Nhếch nhác: Chỉ sự thiếu sạch sẽ, tươm tất, có thể dùng cho cảnh vật hoặc con người.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, sạch sẽ, trật tự.
  • Chỉnh tề: Nghiêm chỉnh, ngay ngắn, đúng phép tắc (thường về trang phục, tác phong).
  • Tươm tất: Đầy đủ, chu đáo sạch sẽ, gọn gàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bù xú"

bù xú
Sau trận mưa, bộ quần áo của cậu bé trông thật bù xú.