bơi lội

bơi lội

Hai vận động viên đang thi đấu bơi lội trong hồ bơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn thể thao hoặc hoạt động di chuyển trong nước bằng cách sử dụng các động tác của tay, chân toàn thân: "bơi lội" chỉ một hoạt động thể chất, thường mang tính thể thao, giải trí hoặc kỹ năng sinh tồn, được thực hiện trong môi trường nước.
    • Hành động bơi nói chung: "bơi lội" có thể dùng để chỉ việc bơi một cách tổng quát, không cụ thể về kiểu bơi hay mục đích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bơi lội môn thể thao rất tốt cho sức khỏe hệ tim mạch.
    • Vào mùa , trẻ em thường rất thích hoạt động bơi lội.
    • Anh ấy đã đoạt huy chương vàng trong cuộc thi bơi lội toàn quốc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đam mê bơi lội": niềm yêu thích đặc biệt với môn bơi.

    • Từ nhỏ, ấy đã đam mê bơi lội.
  • "tài năng bơi lội": khả năng bơi xuất sắc, thiên bẩm.

    • Tài năng bơi lội của cậu ấy đã được các huấn luyện viên phát hiện từ rất sớm.
  • "kỹ thuật bơi lội": các phương pháp, động tác chuyên môn trong bơi.

    • Anh ấy được đánh giá cao nhờ kỹ thuật bơi lội điêu luyện đẹp mắt.
Biến thể từ gần giống
  • Bơi (động từ): hành động cụ thể di chuyển trong nước.

    • Chúng tôi thường ra biển để bơi vào cuối tuần.
  • Lội (động từ): đi trong nước hoặc chất lỏng, thường nước nông hơn so với "bơi".

    • Bọn trẻ lội nước mưa trên đường về nhà.
  • Vận động viên bơi lội (danh từ): người thi đấu chuyên nghiệp môn bơi.

  • Hồ bơi / Bể bơi (danh từ): công trình nhân tạo dành cho hoạt động bơi lội.
Từ đồng nghĩa
  • Bơi: (từ đồng nghĩa gần nhất, thường dùng làm động từ).
  • Lặn: hành động bơi hoặc di chuyển dưới mặt nước (mang sắc thái cụ thể hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Tập bơi lội: tham gia học rèn luyện kỹ năng bơi.

    • Cha mẹ nên cho trẻ đi tập bơi lội từ sớm để phòng chống đuối nước.
  • Thi đấu bơi lội: tham gia một cuộc tranh tài về bơi.

    • Đội tuyển bơi lội của trường sẽ tham gia thi đấu bơi lội cấp thành phố.
  • Câu lạc bộ bơi lội: tổ chức, nơi sinh hoạt cho những người cùng yêu thích bơi.

    • Tôi thành viên của một câu lạc bộ bơi lội địa phương.
Thành ngữ liên quan

(Từ "bơi lội" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các thành ngữ thường sử dụng từ "bơi" đơn lẻ.) - Bơi trong tiền: (thành ngữ, nghĩa bóng) chỉ sự giàu có, dả tiền bạc. - Sau khi công ty thành công, anh ta như bơi trong tiền.