bước lướt

bước lướt

Cô ấy bước lướt nhẹ nhàng trên sân khấu như một nàng tiên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển bằng những bước chân nhẹ nhàng, nhanh liên tục, tạo cảm giác như đang trượt trên mặt đất: Hành động đi hoặc chạy với dáng điệu thanh thoát, uyển chuyển, chân ít khi nhấc cao khỏi mặt đất.
    • Di chuyển một cách nhanh chóng dễ dàng, không vướng víu: Thường dùng để miêu tả chuyển động êm ái, không gặp trở ngại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy bước lướt nhẹ nhàng trên sân khấu như một nàng tiên. (Di chuyển với dáng điệu uyển chuyển, thanh thoát.)
    • Chiếc thuyền bước lướt trên mặt nước phẳng lặng. (Di chuyển êm ái nhanh chóng trên mặt nước.)
    • Anh ấy bước lướt qua cửa không một tiếng động. (Di chuyển nhanh nhẹ nhàng, không gây ra tiếng ồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bước lướt qua": di chuyển nhanh nhẹ nhàng ngang qua một không gian hoặc đối tượng nào đó.
    • gái bước lướt qua hành lang dài trong bộ váy dạ hội.
  • Dùng trong văn học, thơ ca: Để tạo hình ảnh lãng mạn, bay bổng về một chuyển động đẹp.
    • Nàng bước lướt như làn gió thoảng qua khu vườn.
Biến thể từ gần giống
  • Lướt (động từ): Di chuyển nhanh, nhẹ êm trên một bề mặt.
    • Con thuyền lướt trên sóng.
  • Bước đi (động từ): Hành động di chuyển bằng chân nói chung, không nhất thiết tính chất nhẹ nhàng, thanh thoát như "bước lướt".
  • Thướt tha (tính từ): Dáng đi uyển chuyển, nhẹ nhàng (thường dùng cho phụ nữ). Có thể dùng kết hợp: gần nghĩa với .
Từ đồng nghĩa
  • Bước nhẹ: Đi với những bước chân nhẹ nhàng.
  • Bước nhanh: Đi với tốc độ nhanh (nhưng có thể thiếu sự uyển chuyển của "bước lướt").
  • Lướt đi: Di chuyển một cách nhanh êm ái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêumục 'Các cách sử dụng nâng cao')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "bước lướt")