bạ ai
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không chừa ai, không trừ một ai: Dùng để chỉ một hành động, thái độ hoặc cách cư xử được áp dụng cho tất cả mọi người mà không có ngoại lệ. Thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự tùy tiện, thiếu chọn lọc hoặc không phân biệt đối tượng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ta bạ ai cũng trêu chọc. (Anh ta trêu chọc bất kỳ ai.)
- Tính cô ấy bạ ai cũng khen. (Tính cô ấy là khen ngợi tất cả mọi người.)
- Đừng có bạ ai cũng tin. (Đừng có tin tưởng bừa bãi bất cứ ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bạ ai cũng...": Cấu trúc cố định, thường đứng trước một động từ để nhấn mạnh tính chất không chọn lọc, áp dụng cho tất cả của hành động đó.
- Ông ấy bạ ai cũng giúp đỡ. (Ông ấy giúp đỡ bất kỳ ai.)
- Cậu bé bạ ai cũng xin tiền. (Cậu bé xin tiền bất cứ người nào nó gặp.)
Biến thể và từ gần giống
Bạ đâu: (Tính từ/Phó từ) Không chọn lọc nơi chốn, bừa bãi.
- Nó bạ đâu cũng ngủ được. (Nó ngủ được ở bất cứ đâu.)
Bạ gì: (Tính từ/Phó từ) Không chọn lọc đồ vật, bừa bãi.
- Đồ ăn bạ gì nó cũng ăn. (Đồ ăn bất cứ thứ gì nó cũng ăn.)
Từ đồng nghĩa
- Bừa bãi: (Tính từ) Không có trật tự, không chọn lọc.
- Tùy tiện: (Tính từ) Hành động theo ý thích cá nhân mà không cân nhắc, không có nguyên tắc.
Từ trái nghĩa
- Có chọn lọc: (Tính từ) Có sự lựa chọn kỹ càng.
- Kén chọn: (Tính từ) Tỉ mỉ, cẩn thận trong việc lựa chọn.
Lưu ý sử dụng
- Từ "bạ ai" hầu như luôn đi kèm với từ "cũng" để tạo thành cụm "bạ ai cũng...", theo sau là một động từ hoặc cụm động từ.
- Từ này thường dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái không trang trọng. Khi dùng, nó thường thể hiện thái độ không tán thành, chê bai hoặc ngạc nhiên về tính chất không phân biệt của hành động.