bảo hộ

Học thuật
Thân thiện
bảo hộ

Chính phủ áp dụng thuế quan bảo hộ để hỗ trợ các nhà sản xuất trong nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Che chở, giữ gìn, bảo vệ: Hành động hỗ trợ, che chở để bảo vệ ai đó hoặc cái đó khỏi sự tổn hại, nguy hiểm.
    • Cai trị với tư cách nước bảo hộ: Một nước mạnh hơn nắm quyền kiểm soát bảo vệ một nước khác về mặt ngoại giao quân sự, thường thông qua một chính quyền bản xứ.
  2. Danh từ:

    • Chế độ cai trị của một nước bảo hộ: Hệ thống chính trị một nước bị đặt dưới sự kiểm soát "bảo vệ" của một nước mạnh hơn.
    • Sự bảo vệ, che chở: Trạng thái hoặc hành động được bảo vệ.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhà nước trách nhiệm bảo hộ quyền lợi chính đáng của người lao động.
    • Trong lịch sử, Pháp đã thiết lập quyền bảo hộmột số nước Đông Dương.
  • Danh từ:

    • Chế độ bảo hộ của thực dân Pháp ở Việt Nam kéo dài gần một thế kỷ.
    • Công nhân được cung cấp đầy đủ trang thiết bị bảo hộ khi làm việc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Màu bảo hộ: Màu sắc ngụy trang của động vật, giúp chúng hòa lẫn với môi trường để tự vệ hoặc săn mồi.

    • Nhờ có màu bảo hộ, con tắc kè gần như vô hình trên thân cây.
  • Thuế quan bảo hộ: Loại thuế cao đánh vào hàng hóa nhập khẩu nhằm bảo vệ sản xuất trong nước.

    • Chính phủ áp dụng thuế quan bảo hộ để hỗ trợ các ngành công nghiệp non trẻ.
Biến thể từ liên quan
  • Bảo hộ lao động (cụm danh từ): Các biện pháp, trang thiết bị nhằm đảm bảo an toàn, sức khỏe cho người lao động.

    • , giày, quần áo bảo hộ lao động trang bị bắt buộc tại công trường.
  • Bảo hộ mậu dịch (cụm danh từ): Chính sách bảo vệ thị trường nội địa bằng các rào cản như thuế quan, hạn ngạch.

  • Xứ bảo hộ (cụm danh từ): Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ bị đặt dưới chế độ bảo hộ.
Từ đồng nghĩa
  • Bảo vệ: Giữ cho khỏi bị xâm hại, tổn thất.
  • Che chở: Bao bọc, bảo vệ khỏi tác động bên ngoài.
  • Phù hộ (thường dùng trong tôn giáo, tín ngưỡng): Giúp đỡ, che chở một cách thiêng liêng.
Từ trái nghĩa
  • Xâm hại: Làm tổn thương, xâm phạm.
  • Bỏ mặc: Không quan tâm, không che chở, bảo vệ.
bảo hộ

Chính phủ áp dụng thuế quan bảo hộ để hỗ trợ các nhà sản xuất trong nước.

  1. đgt. (H. bảo: giữ gìn; hộ: che chở) Giúp đỡ che chở: Bảo hộ ngoại kiều Chế độ bảo hộ chế độ thực dân cai trị với một chính quyền bản xứ nhìn: Thực dân Pháp đặt chế độ bảo hộnước ta trong gần một thế kỉ Màu bảo hộ Màu sắc của một số động vật giống màu sắc của cây cỏ hay đất cát chỗ động vật ở, khiến các giống khác không trông thấy: Nhờ màu bảo hộ, một số loài bò sát có thể tự vệ Thuế quan bảo hộ Thuế đánh khá cao vào hàng hoá ngoại quốc nhập khẩu, nhằm bảo vệ sản phẩm trong nước: Phải thuế quan bảo hộ đối với những sản phẩm các nhà máy ta sản xuất.

Từ chứa "bảo hộ"