bất giác

  1. soudain; inopinément ; tout à coup ; tout d'un coup
    • Bất giác nghĩ đến một chuyện
      tout d'un coup penser à une vieille histoire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bất giác"

bất giác
Nhìn thấy bức ảnh cũ, cô bất giác nhớ về tuổi thơ.