bầu bí

bầu bí

Vườn nhà bà trồng đủ loại bầu bí.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ chung các loài cây thuộc họ Bầu (họ Cucurbitaceae): Một nhóm thực vật thân leo, thường quả to, được trồng phổ biến để lấy quả làm thực phẩm.
    • Chỉ chung quả của các cây thuộc họ này: Những loại quả như bầu, , mướp, dưa chuột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn nhà trồng đủ loại bầu . (Vườn nhà trồng đủ các loại cây như bầu, .)
    • Món canh bầu nấu tôm rất thanh mát. (Món canh nấu từ quả bầu với tôm rất thanh mát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, khẩu ngữ để chỉ sự sinh sôi, đông đúc:
    • Gia đình ấy đông con, bầu lắm. (Gia đình ấy nhiều con, đông đúc.)
    • Cả nhà sum vầy, bầu bên mâm cơm. (Cả nhà quây quần đông đúc bên mâm cơm.)
Biến thể từ liên quan
  • Bầu (danh từ): Một loài cây cụ thể trong họ bầu , quả thường dài.
  • (danh từ): Một loài cây cụ thể trong họ bầu , quả thường tròn hoặc dài, vỏ cứng.
  • đao (danh từ): Một loại cụ thể, quả dài, vỏ xanh phấn.
  • ngô (danh từ): Một loại cụ thể, quả to, vỏ cam.
  • Họ Bầu (danh từ): Tên gọi khoa học của một họ thực vật (Cucurbitaceae).
Từ đồng nghĩa
  • Họ Bầu : Cách gọi chính xác theo phân loại thực vật.
  • Cây dây leo ăn quả: Cách mô tả chung về đặc điểm.
Thành ngữ liên quan
  • Bầu dưa gang: Thành ngữ chỉ chung các loại rau quả thông thường, giản dị.
    • Bữa cơm quê chỉ bầu dưa gang ngon lạ. (Bữa cơm quê chỉ những món rau quả giản dị rất ngon.)
  • rợ, đao, bầu ...: Cụm từ liệt kê các loại quả cùng họ, thường dùng trong bài hát đồng dao hoặc nói về sự phong phú.
    • Đi chợ mua đủ thứ: rợ, đao, bầu ... (Đi chợ mua đủ các loại như rợ, đao, bầu...)

Từ chứa "bầu bí"