bến phà

bến phà

Bến phà này rất đông đúc vào mỗi buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi đỗ, trạm dừng của phà: Một bến tàu hoặc khu vực ven sông, ven biển được xây dựng làm nơi để phà cập bến, đón trả khách, phương tiện.
    • Điểm đầu cuối của tuyến phà: Vị trí cụ thể trên hai bờ sông hoặc eo biển, điểm khởi hành kết thúc của một chuyến phà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bến phà này rất đông đúc vào mỗi buổi sáng. (Nơi đỗ phà này rất đông đúc vào mỗi buổi sáng.)
    • Chúng tôi đã đến bến phà trước khi trời tối. (Chúng tôi đã đến trạm dừng phà trước khi trời tối.)
    • Từ bến phà, bạn có thể nhìn thấy toàn cảnh dòng sông. (Từ nơi phà đỗ, bạn có thể nhìn thấy toàn cảnh dòng sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công trình tại bến phà": chỉ các hạng mục kiến trúc như nhà chờ, cầu cảng, biển báo tại khu vực này.

    • Các công trình tại bến phà mới được nâng cấp khang trang. (Các hạng mục kiến trúc tại nơi đỗ phà mới được nâng cấp khang trang.)
  • "hoạt động ở bến phà": chỉ các sinh hoạt, giao thương diễn ra xung quanh khu vực bến.

    • Hoạt động ở bến phà lúc nào cũng nhộn nhịp. (Các sinh hoạttrạm dừng phà lúc nào cũng nhộn nhịp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bến tàu (danh từ): nơi để tàu thuyền cập bến, phạm vi nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều loại tàu chứ không riêng phà.
  • Cầu cảng (danh từ): công trình kiến trúc nhô ra mặt nước để tàu bè cập vào, một bộ phận có thể của một bến phà.
  • Bãi đỗ phà (danh từ): khu vực rộng dành cho phương tiện chờ lên phà, thường một phần của bến phà.
Từ đồng nghĩa
  • Bến đò: thường dùng cho các bến nhỏ, phà nhỏ hoặc thuyền đòquy mô địa phương.
  • Trạm phà: nhấn mạnh chức năng một điểm dừng, trạm trong hệ thống giao thông.
Thành ngữ liên quan
  • "Chờ ở bến phà": diễn tả việc chờ đợi lâu, thường trong ngữ cảnh chờ phương tiện qua sông.
    • Anh ấy chờ ở bến phà suốt hai tiếng đồng hồ. (Anh ấy chờ đợi tại nơi đỗ phà suốt hai tiếng đồng hồ.)