bệnh học

bệnh học

Bác sĩ bệnh học đang nghiên cứu các mẫu mô dưới kính hiển vi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành khoa học nghiên cứu về bệnh tật: "bệnh học" một chuyên ngành y học nghiên cứu về bản chất, nguyên nhân, chế phát sinh, tiến triển hậu quả của các loại bệnh.
    • Tính chất bệnh của một cơ quan, hệ thống hoặc nhóm bệnh cụ thể: "bệnh học" cũng chỉ tập hợp các kiến thức về bệnh của một lĩnh vực chuyên biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bệnh học môn cơ sở quan trọng trong đào tạo y khoa. (Ngành nghiên cứu về bệnh môn học nền tảng để đào tạo bác sĩ.)
    • Giáo sư ấy chuyên về bệnh học truyền nhiễm. (Vị giáo sư đó chuyên môn sâu về lĩnh vực nghiên cứu các bệnh lây lan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bệnh học phân tử": chuyên ngành nghiên cứu chế bệnh ở cấp độ phân tử.

    • Những tiến bộ trong bệnh học phân tử đã giúp tìm ra nhiều liệu pháp điều trị mới. (Sự phát triển của ngành nghiên cứu bệnh ở cấp độ phân tử đã mở ra các phương pháp chữa bệnh hiện đại.)
  • "bệnh học xã hội": ngành nghiên cứu mối quan hệ giữa các yếu tố xã hội sự phát sinh, phân bố bệnh tật.

    • Bệnh học xã hội nghiên cứu ảnh hưởng của nghèo đói đến sức khoẻ cộng đồng. (Ngành này tìm hiểu tác động của điều kiện kinh tế xã hội kém lên tình trạng bệnh trong cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bệnh học: từ đồng nghĩa, cùng chỉ ngành nghiên cứu về bệnh.
  • Giải phẫu bệnh: chuyên ngành y học nghiên cứu những thay đổi về hình thái, cấu trúc của tế bào do bệnh gây ra, một phần quan trọng của bệnh học.
  • Sinh bệnh học: chuyên ngành nghiên cứu về chế phát sinh phát triển của bệnh.
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh học: ngành học về các quá trình bệnh.
  • Pathology: thuật ngữ tiếng Anh tương đương.
Thành ngữ liên quan
  • chế bệnh học: quá trình cách thức một bệnh phát sinh phát triển trong cơ thể.
    • Hiểu chế bệnh học giúp việc điều trị trở nên chính xác hơn. (Nắm vững cách thức bệnh diễn ra hỗ trợ cho các phương pháp chữa bệnh hiệu quả.)