bệnh lí

bệnh lí

Các bác sĩ đang nghiên cứu bệnh lí của căn bệnh này.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa học nghiên cứu về bản chất, nguyên nhân quá trình phát sinh, phát triển của bệnh: "bệnh lí" một bộ môn y học chuyên nghiên cứu về các chế gây bệnh những thay đổi về cấu trúc, chức năng của cơ thể do bệnh gây ra.
    • Tình trạng, tính chất bất thường liên quan đến bệnh tật: "bệnh lí" cũng có thể dùng để chỉ một hiện tượng, một trạng thái mang đặc điểm của bệnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bệnh lí học môn học quan trọng trong đào tạo y khoa. (Đây một môn học cơ bản thiết yếu cho sinh viên ngành y.)
    • Các bác sĩ đang tìm hiểu bệnh lí của căn bệnh này. (Các bác sĩ đang nghiên cứu chế phát sinh phát triển của căn bệnh.)
    • Sự thay đổi đó hoàn toàn bệnh lí. (Sự thay đổi đó bất thường biểu hiện của một tình trạng bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giải phẫu bệnh lí": một chuyên ngành y học nghiên cứu những thay đổi về hình thái, cấu trúc của tế bào, cơ quan do bệnh gây ra, thông qua quan sát bằng mắt thường hoặc kính hiển vi.

    • Kết quả giải phẫu bệnh lí cho thấy tổn thươngphổi. (Kết quả phân tích bệnh học xác định tổn thương tại phổi.)
  • "Sinh bệnh lí" (hay " chế bệnh sinh"): quá trình nguyên nhân dẫn đến sự phát sinh, phát triển của một bệnh cụ thể.

    • Sinh bệnh lí của bệnh tiểu đường type 2 rất phức tạp. ( chế dẫn đến bệnh tiểu đường type 2 liên quan đến nhiều yếu tố.)
Biến thể từ gần giống
  • Bệnh : đây cách viết khác, cùng nghĩa với "bệnh lí". "Bệnh " dạng phổ biến hơn trong văn bản khoa học hành chính.
  • Bệnh học: thuật ngữ chung chỉ khoa học nghiên cứu về bệnh, phạm vi rộng hơn, bao gồm cả bệnh lí.
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh chứng: thường dùng trong y học cổ truyền để chỉ chứng trạng, biểu hiện của bệnh.
  • chế bệnh: cách nói khác về nguyên nhân diễn biến của bệnh.
Thành ngữ liên quan
  • Bình thường bệnh lí: cụm từ dùng để phân biệt giữa trạng thái khoẻ mạnh trạng thái bệnh.
    • Ranh giới giữa bình thường bệnh lí đôi khi không rõ ràng. (Không phải lúc nào cũng dễ dàng phân biệt trạng thái sinh lý bệnh .)