bị sị

bị sị

Cậu bé ngồi bị sị ở góc nhà vì bị mẹ mắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biểu lộ sự không hài lòng, buồn hoặc tức giận qua nét mặt: "bị sị" dùng để miêu tả vẻ mặt của một người đang cau có, ủ rũ, xịu xuống, thường do tâm trạng tiêu cực như bực bội, thất vọng hay buồn phiền.
    • Có vẻ chán nản, thiếu sinh khí: "bị sị" còn có thể ám chỉ trạng thái chung của một người hoặc một vật trông có vẻ ủ dột, thiếu sức sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sao mặt mày cậu lại bị sị thế? chuyện à? (Tại sao mặt cậu lại cau có, ủ rũ thế? chuyện vậy?)
    • Thằng ngồi bị sịgóc nhà bị mẹ mắng. (Cậu ngồi ủ rũgóc nhà bị mẹ la.)
    • Bông hoa héo khiến cả chậu cây trông bị sị hẳn đi. (Bông hoa héo khiến cả chậu cây trông ủ dột hẳn đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt mày bị sị": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh vẻ mặt cau có, khó chịu.

    • Cả ngày hôm nay anh ấy cứ mặt mày bị sị, chẳng nói chẳng rằng. (Cả ngày hôm nay anh ấy cứ mặt mày cau có, chẳng nói chẳng rằng.)
  • "ngồi bị sị" / "đứng bị sị": miêu tả tư thế, dáng vẻ ủ rũ, thiếu năng lượng.

    • ngồi bị sị trên ghế sau khi biết tin trượt đại học. ( ngồi ủ rũ trên ghế sau khi biết tin trượt đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Sị mặt (động từ, khẩu ngữ): làm cho mặt có vẻ cau có, không vui.

    • Đừng sị mặt ra thế, vui lên nào! (Đừng làm bộ mặt cau có thế, vui lên nào!)
  • Xịu mặt (tính từ/động từ, khẩu ngữ): gần nghĩa với "bị sị", chỉ vẻ mặt buồn , thất vọng làm cho các nét trên mặt như xệ xuống.

    • Nghe tin đó, xịu mặt ngay. (Nghe tin đó, xịu mặt ngay.)
Từ đồng nghĩa
  • Cau có: nhăn mặt, tỏ vẻ khó chịu, bực bội.
  • Ủ rũ: buồn , rũ rượi, thiếu sức sống.
  • Xịu xuống: (mặt) trông buồn thất vọng.
Từ trái nghĩa
  • Tươi tỉnh: vui vẻ, rạng rỡ.
  • Rạng rỡ: sáng lên, thể hiện niềm vui, hạnh phúc.
  • Vui vẻ: biểu hiện của sự hài lòng, phấn chấn.
Lưu ý sử dụng
  • "Bị sị" một từ thuần Việt, thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính khẩu ngữ, sinh động.
  • Từ này chủ yếu dùng để miêu tả trạng thái, cảm xúc tiêu cực thể hiện ra bên ngoài, đặc biệt qua nét mặt dáng vẻ.

Từ chứa "bị sị"