bỏ mất

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm mất đi, không còn giữ được một thứ đó do sự vô ý, sơ suất hoặc không quan tâm: Hành động dẫn đến việc đánh mất một vật, một cơ hội, một cảm xúc, hoặc một mối quan hệ trước đó mình đang .
    • Bỏ lỡ, không tận dụng được một cơ hội, một khoảng thời gian: Chỉ việc để một điều đó quý giá (thường phi vật chất) trôi qua một cách uổng phí.
dụ sử dụng
  • (Hành động làm mất vật cụ thể do vô ý.)
  • (Làm mất đi mối quan hệ do cảm xúc tiêu cực.)
  • (Bỏ lỡ một cơ hội quan trọng.)
  • (Lãng phí một khoảng thời gian quý giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bỏ mất đi": Cách nhấn mạnh, thường dùng trong khẩu ngữ để diễn tả sự tiếc nuối hoặc trách móc.
    • Ơ, bỏ mất đi! Hôm nay hạn chót nộp bài ! (Thể hiện sự tiếc nuối, hối hận đã bỏ lỡ.)
  • "bỏ mất thì giờ/công sức": Làm lãng phí thời gian hoặc công sức đã bỏ ra.
    • Làm dở dang thế này thì bỏ mất công lắm. (Chỉ sự lãng phí nỗ lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Đánh mất (động từ): Có nghĩa tương tự "bỏ mất", thường nhấn mạnh vào kết quảkhông còn sở hữu được nữa. "Đánh mất" trang trọng hơn một chút so với "bỏ mất".
    • ấy đã đánh mất niềm tin vào anh ta.
  • Lỡ mất (động từ): Nhấn mạnh việc bỏ lỡ một cơ hội hoặc một sự kiện xảy ra tại một thời điểm cụ thể, thường do không kịp thời gian.
    • Tôi lỡ mất chuyến tàu sáng nay.
  • Bỏ lỡ (động từ): Gần nghĩa với "bỏ mất", thường dùng cho cơ hội, dịp may.
    • Anh ấy bỏ lỡ một bàn thắng tuyệt đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Làm mất: Nhấn mạnh vào nguyên nhân gây ra sự mất mát.
  • Để vuột mất: Nhấn mạnh vào việc một thứ đó đáng lẽ có thể giữ được nhưng đã không giữ được.
  • Hoang phí: (Thường dùng với thời gian, tiền bạc, công sức) Sử dụng một cách lãng phí, không giá trị.
Từ trái nghĩa
  • Giữ được: Giữ lại, bảo tồn một thứ đó.
  • Nắm bắt: Chủ động tận dụng, nắm lấy (cơ hội).
  • Trân trọng: Quý trọng giữ gìn.
Thành ngữ liên quan
  • "Bỏ mất cơ hội vàng": Bỏ lỡ một cơ hội cực kỳ quý giá hiếm .
    • Từ chối lời đề nghị đó, anh đang bỏ mất cơ hội vàng đấy.
  • "Được cái này, bỏ mất cái kia": Thành ngữ chỉ việc khó có thể được tất cả mọi thứ, thường phải đánh đổi, hy sinh thứ này để thứ khác.
    • Cuộc đời vậy, nhiều khi được cái này, bỏ mất cái kia.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bỏ mất"

bỏ mất
Anh ấy đã bỏ mất chìa khóa nhà ở đâu đó.