bổ đề

bổ đề

Trong chứng minh định lý chính, tác giả đã sử dụng ba bổ đề quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mệnh đề phụ, mệnh đề bổ trợ: Trong lôgic học toán học, "bổ đề" một mệnh đề hoặc định lý nhỏ, được chứng minh để sử dụng làm cơ sở cho việc chứng minh một định lý lớn hơn, quan trọng hơn. thường một bước trung gian trong một chứng minh phức tạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong chứng minh định lý chính, tác giả đã sử dụng ba bổ đề quan trọng. (Trong chứng minh định lý chính, tác giả đã sử dụng ba bổ đề quan trọng.)
    • Bổ đề Zorn một công cụ mạnh trong lý thuyết tập hợp. (Bổ đề Zorn một công cụ mạnh trong lý thuyết tập hợp.)
    • Trước tiên, chúng ta cần chứng minh bổ đề sau đây. (Trước tiên, chúng ta cần chứng minh bổ đề sau đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bổ đề bổ trợ": Cụm từ nhấn mạnh tính chất hỗ trợ, phụ trợ của bổ đề trong một hệ thống lập luận.

    • Việc chứng minh dựa vào một loạt các bổ đề bổ trợ. (Việc chứng minh dựa vào một loạt các bổ đề bổ trợ.)
  • "Bổ đề cơ bản": Chỉ một bổ đề vai trò nền tảng cho nhiều chứng minh khác.

    • Bổ đề cơ bản này xuất hiện trong nhiều lĩnh vực của hình học. (Bổ đề cơ bản này xuất hiện trong nhiều lĩnh vực của hình học.)
Biến thể từ gần giống
  • Định lý (danh từ): Một mệnh đề toán học đã được chứng minh đúng, thường tầm quan trọng phạm vi áp dụng rộng hơn một bổ đề.
  • Hệ quả (danh từ): Một mệnh đề được suy ra trực tiếp từ một định lý hoặc một bổ đề đã được chứng minh.
  • Mệnh đề (danh từ): Một phát biểu khẳng định có thể xác định tính đúng sai, khái niệm rộng hơn, bao gồm cả định lý, bổ đề, hệ quả.
Từ đồng nghĩa
  • Mệnh đề bổ trợ: Nhấn mạnh vai trò hỗ trợ.
  • Định lý phụ: Nhấn mạnh tính chất phụ thuộc quy mô nhỏ hơn so với định lý chính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ thuật ngữ "bổ đề")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bổ đề")

Từ chứa "bổ đề"