bộ triệt âm

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiết bị dùng để làm giảm hoặc loại bỏ tiếng ồn, đặc biệt trong các hệ thống khí như động cơ, ống xả: "bộ triệt âm" một bộ phận được lắp đặt nhằm hấp thụ hoặc triệt tiêu sóng âm thanh không mong muốn, giúp giảm thiểu tiếng ồn phát ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xe máy này bộ triệt âm hoạt động rất tốt, chạy êm hơn hẳn.
    • Công nhân đang thay thế bộ triệt âm bị hỏng cho chiếc ô tô.
    • Tiếng ồn từ nhà máy đã giảm đáng kể sau khi lắp đặt hệ thống bộ triệt âm mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộ triệt âm" trong kỹ thuật âm thanh: có thể chỉ các thiết bị hoặc mạch điện tử dùng để loại bỏ tạp âm, nhiễu trong tín hiệu âm thanh.
    • Phòng thu này được trang bị bộ triệt âm chuyên nghiệp trên tường để đảm bảo chất lượng ghi âm.
Biến thể từ gần giống
  • Ống giảm thanh: (danh từ) thường dùng thay thế cho "bộ triệt âm" trong ngữ cảnh ống xả xe cộ.
  • Thiết bị giảm thanh: (danh từ) từ tổng quát hơn, chỉ các thiết bị chức năng làm giảm tiếng ồn.
  • Bộ tiêu âm: (danh từ) từ đồng nghĩa, thường dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Ống giảm thanh
  • Bộ tiêu âm
  • Thiết bị giảm âm
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "bộ triệt âm")
bộ triệt âm
Xe máy này có bộ triệt âm hoạt động rất tốt, chạy êm hơn hẳn.