bội phục

bội phục

Tài năng của anh ấy khiến mọi người bội phục.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kính phục, ngưỡng mộ sâu sắc: "bội phục" diễn tả cảm giác khâm phục, tôn kính đến mức cao độ đối với tài năng, phẩm chất hoặc hành động của một người nào đó.
    • Thán phụccùng: Cảm xúc ngưỡng mộ mạnh mẽ, vượt trên mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tài năng diễn thuyết của ông ấy khiến mọi người bội phục. (Mọi người đềucùng ngưỡng mộ khả năng nói trước đám đông của ông ấy.)
    • Tôi thực sự bội phục nghị lực vượt khó của ấy. (Tôi kính phục sâu sắc ý chí mạnh mẽ vượt qua hoàn cảnh khó khăn của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng bội phục": sự kính phục sâu sắc trong lòng.
    • Lòng bội phục của tôi dành cho người thầy ấy ngày càng lớn. (Sự ngưỡng mộ trong tôi đối với vị thầy đó ngày càng tăng lên.)
  • Thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng để nhấn mạnh mức độ cao của sự khâm phục.
Biến thể từ gần giống
  • Khâm phục (động từ): kính trọng nể phụcnghĩa tương tự nhưng mức độ có thể nhẹ hơn "bội phục".
  • Ngưỡng mộ (động từ): yêu mến kính phục.
  • Thán phục (động từ): cảm thán quá hay, quá giỏi.
Từ đồng nghĩa
  • Kính phục: tôn kính nể sợ.
  • Nể phục: vừa nể vừa phục.
  • Tôn kính: kính trọngmức cao.
Thành ngữ liên quan
  • Năm vóc bội phục (ngũ thể bội phục): thành ngữ cổ, ý chỉ sự kính phục hoàn toàn, từ trong tâm khảm.
    • Nghe xong lời giảng, tôi thật sự năm vóc bội phục. (Sau khi nghe bài giảng, tôi thực sự kính phục hoàn toàn.)