ba tháng

ba tháng

Hợp đồng thuê nhà kéo dài một ba tháng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ địa phương, đồng nghĩa với "ba giăng": Chỉ một khoảng thời gian ba tháng, thường được dùng trong một số phương ngữ của tiếng Việt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hợp đồng thuê nhà kéo dài một ba tháng. (Hợp đồng thuê nhà kéo dài một quãng ba tháng.)
    • Anh ấy về quê được đúng một ba tháng rồi. (Anh ấy về quê được đúng một khoảng ba tháng rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một ba tháng": một khoảng thời gian ba tháng.
    • ấy đi thực tậpnước ngoài một ba tháng. ( ấy đi thực tậpnước ngoài một quãng ba tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ba giăng (danh từ): Từ phổ thông hơn, cùng nghĩa chỉ khoảng thời gian ba tháng.
    • Mùa mưađây thường kéo dài ba giăng. (Mùa mưađây thường kéo dài ba tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Quý (danh từ): Khoảng thời gian ba tháng, thường dùng trong văn phong hành chính, kinh tế.
    • Báo cáo quý I. (Báo cáo quý thứ nhất.)
  • Tam cá nguyệt (danh từ): Từ Hán Việt, chỉ khoảng ba tháng, thường dùng trong y học ( dụ: tam cá nguyệt đầu của thai kỳ).
Lưu ý
  • "Ba tháng" một từ địa phương, không phải từ phổ thông chuẩn. Trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp phổ thông, nên dùng các từ như "ba tháng" (theo nghĩa phổ thông), "ba giăng", "quý" hoặc "tam cá nguyệt" (tùy ngữ cảnh) để thay thế.