ba-lê

ba-lê

Cô ấy đã học ba-lê từ năm lên năm tuổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại hình nghệ thuật sân khấu sử dụng ngôn ngữ hình thể, đạo âm nhạc để kể chuyện hoặc thể hiện cảm xúc: "ba-" một môn nghệ thuật biểu diễn nguồn gốc từ châu Âu, trong đó các công sử dụng các động tác uyển chuyển, chính xác kỹ thuật điêu luyện.
    • Một vở diễn, tác phẩm thuộc loại hình nghệ thuật này: "ba-" cũng dùng để chỉ một vở kịch múa cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đã theo học ba- từ khi còn rất nhỏ. ( ấy bắt đầu được đào tạo về nghệ thuật múa ba- từ thuở .)
    • Vở ba- "Hồ Thiên Nga" một kiệt tác kinh điển. (Tác phẩm sân khấu múa "Hồ Thiên Nga" rất nổi tiếng được đánh giá cao.)
    • Buổi biểu diễn ba- tối nay đã hoàn toàn cháy . (Suất diễn nghệ thuật múa tối nay không còn một chỗ ngồi trống nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " công ba-" / "diễn viên ba-": người biểu diễn chuyên nghiệp trong loại hình nghệ thuật này.
    • Các công ba- phải luyện tập khổ luyện hàng ngày để được kỹ thuật hoàn hảo.
  • "đoàn ba-": một nhóm nghệ sĩ biểu diễn ba- chuyên nghiệp cùng làm việc chung.
    • Đoàn ba- quốc gia sẽ chuyến lưu diễn châu Á vào tháng tới.
Biến thể từ gần giống
  • Ba- cổ điển: chỉ phong cách ba- truyền thống với kỹ thuật nghiêm ngặt, thường sử dụng giày mũi cứng.
  • Ba- đương đại: chỉ phong cách ba- hiện đại, pha trộn kỹ thuật cổ điển với các hình thức đạo mới tự do hơn.
  • công múa cổ điển: cách gọi thuần Việt thay thế cho " công ba-".
Từ đồng nghĩa
  • Múa kịch: cách gọi khác của loại hình nghệ thuật này, nhấn mạnh tính chất kể chuyện bằng hình thể.
  • kịch: từ đồng nghĩa, kết hợp giữa " đạo" "kịch".
Thành ngữ liên quan
  • Đôi giày ba-: thường dùng để chỉ đôi giày múa mũi cứng đặc trưng của nghệ thuật ba- cổ điển, đôi khi mang ý nghĩa ẩn dụ về sự khổ luyện, thanh thoát.
    • gắn bó với đôi giày ba- từ thuở lên mười. ( ấy bắt đầu sự nghiệp múa từ rất sớm.)

Từ chứa "ba-lê"