badger-baiting

/'bædʤə,beitiɳ/ Cách viết khác : (badger-drawing) /'bædʤə,drɔ:iɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn thể thao đẫm máu (lịch sử): "badger-baiting" một môn thể thao tàn bạo, nay đã bị cấm, trong đó người ta thả chó săn để tấn công kéo một con lửng ra khỏi hang của . Mục đích để giải trí bằng cách xem con lửng bị hành hạ chống trả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Badger-baiting was a popular but cruel pastime in rural England centuries ago. (Môn bắt lửng bằng chó từng một thú tiêu khiển phổ biến nhưng tàn ácnông thôn nước Anh nhiều thế kỷ trước.)
    • The practice of badger-baiting is now illegal in most countries due to animal welfare laws. (Hành vi bắt lửng bằng chó giờ đây bất hợp pháphầu hết các quốc gia do luật pháp về phúc lợi động vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to outlaw badger-baiting": cấm hành vi bắt lửng bằng chó.
    • The government moved to outlaw badger-baiting and other forms of animal cruelty. (Chính phủ đã hành động để cấm môn bắt lửng bằng chó các hình thức ngược đãi động vật khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Badger-drawing (n): (cách viết khác) sự suỵt cho khua lửng ra khỏi hang. Đây một thuật ngữ đồng nghĩa lịch sử cho "badger-baiting".
  • Baiting (n): hành động xúi giục, khiêu khích (thường động vật) để tấn công hoặc chiến đấu.
  • Badger (n): con lửng, một loài động vật sống trong hang.
Từ đồng nghĩa
  • Animal baiting: trò khiêu khích động vật (một thuật ngữ chung hơn).
  • Blood sport: môn thể thao đẫm máu (chỉ chung các hoạt động giải trí liên quan đến việc làm đổ máu động vật).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc khi thảo luận về luật pháp đạo đức đối xử với động vật. mang hàm ý tiêu cực mạnh mẽ về sự tàn ác.
danh từ
  1. sự suỵt cho khua lửng ra khỏi hang