balance-wheel

/'bælənswi:l/
Học thuật
Thân thiện
balance-wheel

The watchmaker carefully adjusts the balance-wheel inside the timepiece.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con lắc (đồng hồ): Một bộ phận quan trọng trong đồng hồ , thường một bánh xe dao động tác dụng điều chỉnh duy trì nhịp độ chuyển động đều đặn của các bánh răng, từ đó giúp đồng hồ chạy chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ: (Người thợ đồng hồ cẩn thận điều chỉnh con lắc để đảm bảo chiếc đồng hồ chạy chính xác.) (Một con lắc bị hỏng có thể khiến toàn bộ chiếc đồng hồ ngừng hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to regulate the balance-wheel": điều chỉnh con lắc. (Độ chính xác của một chiếc đồng hồ phụ thuộc vào việc điều chỉnh tinh tế con lắc của .)
Biến thể từ gần giống
  • Balance spring (n): lò xo cân bằng (một bộ phận kết hợp chặt chẽ với balance-wheel trong chế đồng hồ).
  • Escapement (n): bộ thoát ( cấu liên kết trực tiếp với balance-wheel để giải phóng năng lượng kiểm soát).
Từ đồng nghĩa
  • Regulator (n): bộ điều chỉnh (trong ngữ cảnh đồng hồ).
  • Oscillating wheel (n): bánh xe dao động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "balance-wheel")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "balance-wheel")

balance-wheel

The watchmaker carefully adjusts the balance-wheel inside the timepiece.

danh từ
  1. con lắc (đồng hồ)