balefully

balefully

She looked at him balefully from across the room.

Định nghĩa

Trạng từ
- Một cách đe dọa, ác ý: "balefully" mô tả hành động hoặc cái nhìn mang tính chất đe dọa, gây hại hoặc đầy ác ý, thường gắn liền với sự tức giận hoặc ý định xấu.

dụ sử dụng
  • ( ấy nhìn anh ta một cách đe dọa.)
  • (Con chó gầm gừ một cách ác ý với người lạ.)
  • (Anh ta nói một cách đe dọa, cảnh báo về những hậu quả thảm khốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stare balefully": nhìn chằm chằm với vẻ đe dọa. (Kẻ phản diện nhìn chằm chằm đầy đe dọa vào người hùng từ phía bên kia phòng.)
  • "to glare balefully": nhìn với ánh mắt giận dữ, ác ý. (Giáo viên nhìn với ánh mắt giận dữ đầy ác ý vào học sinh đang nói chuyện trong giờ thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Baleful (tính từ): tính chất đe dọa, ác ý. (Anh ta liếc ấy một cái nhìn đầy đe dọa.)
  • Balefulness (danh từ): trạng thái hoặc tính chất đe dọa, ác ý. (Sự đe dọa trong mắt anh ta khiến mọi người khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Menacingly: một cách đe dọa. (Những đám mây bão tụ lại đầy đe dọa trên đầu.)
  • Malignantly: một cách ác ý, độc hại. (Anh ta cười một cách ác ý trước thất bại của đối thủ.)
  • Threateningly: một cách đe dọa. (Người bảo vệ vẫy dùi cui một cách đe dọa.)
Các cụm từ liên quan
  • "balefully glance": liếc nhìn đầy đe dọa. ( ấy liếc nhìn đầy đe dọa vào những đứa trẻ ồn ào.)
  • "balefully eye": nhìn với ánh mắt ác ý. (Con diều hâu nhìn chằm chằm đầy ác ý vào con thỏ trên cánh đồng.)
Thành ngữ liên quan
  • "look daggers at someone": nhìn ai đó với vẻ giận dữ, đe dọa (tương tự "look balefully"). ( ấy nhìn anh ta với vẻ giận dữ sau lời nhận xét thô lỗ của anh ta.)