banded gecko

banded gecko

A banded gecko climbs a sun-warmed rock in the desert.

Định nghĩa

Danh từ: "Banded gecko" một loại thằn lằn thuộc họ tắc kè, đặc điểm nổi bật các dải sọc tối màu chạy ngang trên cơ thể. Loài này khác với các loại tắc kè thông thườngchỗ chúng mí mắt có thể cử động được (trong khi đa số tắc kè mí mắt cố định). Chúng phân bốvùng Tây Nam Hoa Kỳ bờ biển Vịnh Florida.

dụ sử dụng
  • (Thằn lằn banded gecko hoạt động về đêm, nghĩa hoạt động mạnh nhất vào ban đêm.)
  • (Khi bị đe dọa, thằn lằn banded gecko có thể rụng đuôi để trốn thoát khỏi kẻ săn mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Banded gecko species": chỉ các loài phụ trong nhóm banded gecko.

    • The desert banded gecko is one of the most common banded gecko species in the southwestern United States. (Thằn lằn banded gecko sa mạc một trong những loài banded gecko phổ biến nhấtTây Nam Hoa Kỳ.)
  • "Banded gecko habitat": môi trường sống của loài này.

    • The banded gecko habitat typically includes rocky crevices and arid scrublands. (Môi trường sống của banded gecko thường bao gồm các khe đá vùng đất cây bụi khô cằn.)
Biến thể từ gần giống
  • Gecko (danh từ): tắc kè (chỉ chung loài bò sát thuộc họ Gekkonidae).
  • Leopard gecko (danh từ): tắc kè da báo (một loại tắc kè phổ biến khác, đốm thay vì sọc ngang).
Từ đồng nghĩa
  • Coleonyx (danh từ): chi (genus) trong sinh học bao gồm các loài banded gecko, thường được dùng trong ngữ cảnh khoa học.
Các cụm từ liên quan
  • "Banded gecko population": quần thể banded gecko.
    • The banded gecko population in Florida has been declining due to habitat loss. (Quần thể banded gecko ở Florida đang suy giảm do mất môi trường sống.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "banded gecko".