bao la

Học thuật
Thân thiện
bao la

Biển cả bao la trải dài đến tận chân trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rộng lớncùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt: Dùng để miêu tả không gian, phạm vi quy mô cực kỳ rộng lớn, mênh mông, vượt quá khả năng quan sát hình dung của con người.
    • Mênh mông, bát ngát: Thường dùng để miêu tả những cảnh vật thiên nhiên diện tích rộng lớn, tạo cảm giác choáng ngợp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Biển rộng bao la. (Biển rộng mênh mông, vô tận.)
    • Những cánh đồng bao la bát ngát. (Những cánh đồng rộng lớn, trải dài tít tắp.)
    • Vũ trụ bao la. (Vũ trụ rộng lớncùng, không giới hạn.)
    • Lòng nhân từ bao la của Chúa. (Tấm lòng nhân từbờ bến, vô hạn của Chúa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bao la" dùng trong văn chương, thơ ca: Từ này thường xuất hiện trong ngôn ngữ văn học để tạo hình ảnh gợi cảm, nhấn mạnh sự rộng lớn, khoáng đạt, hoặc sựhạn của tình cảm, đức tính.
    • "Trời cao biển rộng, một màu bao la." (Bầu trời cao, biển cả rộng, cùng một màu xanh mênh mông.)
    • Tấm lòng bao la của mẹ. (Tình yêu thương, sự hy sinhbờ bến của người mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bát ngát (tính từ): Rộng lớn, trải dài ra xa tít tắp (thường dùng cho đồng ruộng, cánh rừng).
    • Cánh đồng lúa bát ngát.
  • Mênh mông (tính từ): Rộng lớn đến mức khó xác định được bờ bến (thường dùng cho biển, trời, không gian).
    • Biển trời mênh mông.
  • Vô tận (tính từ): Không điểm kết thúc, không giới hạn.
    • Không gian vô tận.
Từ đồng nghĩa
  • Mênh mông: Rộng lớn, không thấy bờ bến.
  • Bát ngát: Rộng trải dài ra xa.
  • bờ: Không bờ, không giới hạn (thường dùng cho tình cảm).
  • hạn: Không giới hạn.
  • Rộng lớn: diện tích, phạm vi lớn.
Từ trái nghĩa
  • Chật hẹp: diện tích nhỏ, khó khăn trong việc di chuyển.
  • Nhỏ bé: kích thước khiêm tốn.
  • Hạn hẹp: giới hạn, không rộng rãi.
  • hẹp: Bị giới hạn trong một phạm vi nhỏ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lòng mẹ bao la: Thành ngữ ca ngợi tình yêu thươngbờ bến, không đong đếm được của người mẹ.
    • Lòng mẹ bao la như biển Thái Bình.
  • Trời cao biển rộng bao la: Cụm từ miêu tả một không gian thiên nhiên rộng lớn, khoáng đạt.
  • Bao la trời nước: Cụm từ thường dùng trong thơ để miêu tả cảnh sông nước, biển trời mênh mông, hòa làm một.
bao la

Biển cả bao la trải dài đến tận chân trời.

  1. tt. Rộng lớncùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt: Biển rộng bao la Những cánh đồng bao la bát ngát.
  2. () h. mai Châu, t. Hoà Bình.

Từ gần giống

Từ chứa "bao la"