barbecue

/'bɑ:bikju:/
danh từ
  1. lợn (, cừu) nướng (quay) cả con
  2. vỉ để nướng (quay) cả con (lợn , cừu...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc liên hoan ngoài trời quay lợn, , cừu cả con
  4. sân phơi cà phê
ngoại động từ
  1. nướng cả con, quay cả con (lợn , cừu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "barbecue"

Từ có nhắc đến "barbecue"

barbecue
We cooked hamburgers on the barbecue in the backyard.