barter away

Định nghĩa

Động từ: barter away có nghĩa đánh đổi, trao đổi (một thứ đó) thông qua một giao dịch hàng đổi hàng, thường mang hàm ý tiêu cực đánh mất giá trị hoặc lợi ích của thứ bị đem ra trao đổi.

dụ sử dụng
  • (Họ đã đánh đổi những vật gia truyền của gia đình để lấy thức ăn trong thời kỳ đói kém.)
  • (Công ty đã đánh đổi danh tiếng của mình để lấy lợi nhuận ngắn hạn.)
  • (Anh ta đã đánh đổi tự do của mình để lấy một vài thứ xa xỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • barter away something for something: cấu trúc chỉ rõ thứ bị đánh đổi thứ nhận được.

    • The villagers bartered away their land for modern technology. (Dân làng đã đánh đổi đất đai của họ để lấy công nghệ hiện đại.)
  • barter away something (without specifying the exchange): thường dùng khi nhấn mạnh sự mất mát hơn lợi ích nhận được.

    • She bartered away her childhood dreams. ( ấy đã đánh đổi những ước mơ thời thơ ấu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Barter (động từ): trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ không dùng tiền.
    • They bartered wheat for tools. (Họ đã trao đổi lúa mì lấy công cụ.)
  • Swap (động từ): trao đổi, thường không chính thức tính tương hỗ.
  • Trade away (động từ): đánh đổi, tương tự nhưng có thể dùng trong giao dịch tiền tệ.
Từ đồng nghĩa
  • Exchange for less: đổi lấy thứ ít giá trị hơn.
  • Squander: hoang phí, lãng phí (thường dùng cho tài sản hoặc cơ hội).
  • Fritter away: tiêu xài hoang phí, lãng phí từng chút một.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trade away: tương tự như barter away, nhưng nhấn mạnh hành động từ bỏ để đổi lấy thứ khác.

    • He traded away his chance of promotion for a quick bonus. (Anh ta đã đánh đổi cơ hội thăng chức để lấy một khoản thưởng nhanh chóng.)
  • Give away: cho đi, tặng, hoặc đánh mất một cách vô ích.

    • She gave away her best ideas to the competition. ( ấy đã đánh mất những ý tưởng hay nhất của mình cho đối thủ.)
Thành ngữ liên quan
  • Sell one's birthright for a mess of pottage: bán rẻ quyền lợi hoặc giá trị cốt lõi để lấy thứ nhỏ mọn, tạm thời (tương tự trong ngữ cảnh mất mát lớn).
    • By accepting the bribe, he sold his birthright for a mess of pottage, just like bartering away his integrity. (Bằng cách nhận hối lộ, anh ta đã bán rẻ phẩm giá của mình, giống như đánh đổi sự chính trực vậy.)
barter away
He decided to barter away his old comic books for a new video game.