be be

Học thuật
Thân thiện
be be

Con dê con kêu "be be" khi đòi bú sữa.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Kêu, phát ra tiếng kêu (thường chỉ tiếng ): Hành động phát ra âm thanh đặc trưng của loài .
    • Làm ồn, nói nhiều một cách khó chịu: Dùng để chỉ việc một người nào đó nói liên tục, tạo ra tiếng ồn giống như tiếng kêu.
  2. Thán từ:

    • Từ mô phỏng âm thanh tiếng kêu: Từ tượng thanh dùng để diễn tả chính âm thanh con phát ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Con con đang be be đòi sữa mẹ. (Con con đang kêu đòi sữa mẹ.)
    • Đừng be be suốt ngày bên tai tôi như thế! (Đừng làm ồn/nói nhiều suốt ngày bên tai tôi như thế!)
  • Thán từ:

    • Từ trong chuồng vọng ra tiếng "be be" của đàn . (Từ trong chuồng vọng ra tiếng kêu "be be" của đàn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "be be cái mồm": một cách nói nhấn mạnh, tính khẩu ngữ, chỉ việc ai đó nói nhiều, liên tục gây phiền.
    • cứ be be cái mồm cả buổi chẳng ai thèm nghe. ( cứ nói liên tục cả buổi chẳng ai thèm nghe.)
Biến thể từ gần giống
  • Be (động từ): một biến thể ngắn, thường dùng trong thơ ca hoặc một số ngữ cảnh đặc thù để chỉ tiếng kêu của .
    • Đàn non be gọi mẹ. (Đàn non kêu gọi mẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Kêu bebe (động từ): cùng nghĩa với "be be".
  • Kêu eng éc (động từ): chỉ tiếng kêu của lợn, đôi khi dùng với nghĩa bóng tương tự "be be" để chỉ tiếng nói khó chịu.
Thành ngữ liên quan
  • Câm như hến / Câm như tượng: Trái nghĩa với hành động "be be" (nói nhiều). Dùng để chỉ người ít nói hoặc không nói .
    • ngồi đó câm như hến, chẳng be be một tiếng. ( ngồi đó im lặng, chẳng nói một lời nào.)
be be

Con dê con kêu "be be" khi đòi bú sữa.

  1. đgt. Làm ồn lên: Suốt ngày be be cái mồm. // tht. Tiếng kêu: , chó cả ngày đêm ăng ẳng, be be.

Từ gần giống