be be
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Kêu, phát ra tiếng kêu (thường chỉ tiếng dê): Hành động phát ra âm thanh đặc trưng của loài dê.
- Làm ồn, nói nhiều một cách khó chịu: Dùng để chỉ việc một người nào đó nói liên tục, tạo ra tiếng ồn giống như tiếng dê kêu.
Thán từ:
- Từ mô phỏng âm thanh tiếng dê kêu: Từ tượng thanh dùng để diễn tả chính âm thanh mà con dê phát ra.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Con dê con đang be be đòi sữa mẹ. (Con dê con đang kêu đòi sữa mẹ.)
- Đừng có be be suốt ngày bên tai tôi như thế! (Đừng có làm ồn/nói nhiều suốt ngày bên tai tôi như thế!)
Thán từ:
- Từ trong chuồng vọng ra tiếng "be be" của đàn dê. (Từ trong chuồng vọng ra tiếng kêu "be be" của đàn dê.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "be be cái mồm": một cách nói nhấn mạnh, có tính khẩu ngữ, chỉ việc ai đó nói nhiều, liên tục và gây phiền.
- Nó cứ be be cái mồm cả buổi mà chẳng ai thèm nghe. (Nó cứ nói liên tục cả buổi mà chẳng ai thèm nghe.)
Biến thể và từ gần giống
- Be (động từ): một biến thể ngắn, thường dùng trong thơ ca hoặc một số ngữ cảnh đặc thù để chỉ tiếng kêu của dê.
- Đàn dê non be gọi mẹ. (Đàn dê non kêu gọi mẹ.)
Từ đồng nghĩa
- Kêu bebe (động từ): cùng nghĩa với "be be".
- Kêu eng éc (động từ): chỉ tiếng kêu của lợn, đôi khi dùng với nghĩa bóng tương tự "be be" để chỉ tiếng nói khó chịu.
Thành ngữ liên quan
- Câm như hến / Câm như tượng: Trái nghĩa với hành động "be be" (nói nhiều). Dùng để chỉ người ít nói hoặc không nói gì.
- Nó ngồi đó câm như hến, chẳng be be một tiếng. (Nó ngồi đó im lặng, chẳng nói một lời nào.)
- đgt. Làm ồn lên: Suốt ngày be be cái mồm. // tht. Tiếng dê kêu: Dê, chó cả ngày đêm ăng ẳng, be be.