beau-frère

Học thuật
Thân thiện
beau-frère

Mon beau-frère joue au football avec mes enfants dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Anh (em) rể: Chỉ người đàn ôngchồng của chị/em gái mình.
    • Anh (em) chồng: Chỉ người đàn ônganh/em trai của chồng mình.
    • Anh (em) vợ: Chỉ người đàn ônganh/em trai của vợ mình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon beau-frère est très gentil. (Anh rể tôi rất tốt bụng.)
    • Je vais dîner avec mon beau-frère ce soir. (Tối nay tôi sẽ ăn tối với anh chồng tôi.)
    • Son beau-frère l'a aidé à réparer la voiture. (Anh vợ anh ấy đã giúp anh ấy sửa xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "beau-frère par alliance": anh/em rể do hôn nhân, để phân biệt với anh/em ruột.
    • Il est mon beau-frère par alliance, pas mon frère de sang. (Anh ấyanh rể tôi do hôn nhân, không phải anh ruột.)
Biến thể từ gần giống
  • Belle-soeur (n. f.): chị (em) dâu; chị (em) chồng; chị (em) vợ. Đâytừ chỉ quan hệ tương tự nhưng dành cho phụ nữ.
    • Ma belle-soeur est médecin. (Chị dâu tôibác sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Pháp. Trong ngữ cảnh gia đình, có thể dùng cụm từ mô tả như "le mari de ma sœur" (chồng của chị/em gái tôi) hoặc "le frère de mon époux" (anh/em trai của chồng tôi).
Lưu ý sử dụng
  • "Beau-frère"một danh từ ghép. Số nhiều của "beaux-frères".
  • Từ này bao hàm nhiều mối quan hệ khác nhau (rể, anh/em chồng, anh/em vợ). Nghĩa cụ thể phụ thuộc vào ngữ cảnh giới tính của người nói.
  • Trong tiếng Việt, tùy theo ngữ cảnh độ tuổi dịch là "anh rể", "em rể", "anh chồng", "em chồng", "anh vợ" hoặc "em vợ" cho phù hợp.
beau-frère

Mon beau-frère joue au football avec mes enfants dans le jardin.

danh từ giống đực
  1. anh (em) rể
  2. anh (em) chồng; anh (em) vợ