bec-de-cane

danh từ giống đực
  1. khóa mỏ vịt
  2. quả đấm (ở cửa) hình mỏ
  3. đinh móc (của thợ khóa)
bec-de-cane
Une femme tourne le bec-de-cane pour ouvrir la porte.