becker muscular dystrophy

becker muscular dystrophy

A teenage boy with Becker muscular dystrophy uses a walker to move down a school hallway.

Định nghĩa

Becker muscular dystrophy (danh từ): Một dạng loạn dưỡng khởi pháttuổi vị thành niên hoặc trưởng thành, tiến triển chậm nhưng ảnh hưởng đến tất cả các tự nguyện. Bệnh đặc trưng bởi tình trạng yếu teo tổng quát, ảnh hưởng đến tay chân thân mình trước tiên. Bệnh tương tự như loạn dưỡng Duchenne nhưng ít nghiêm trọng hơn; di truyền theo kiểu lặn liên kết với nhiễm sắc thể X (do nữ mang gen nhưng chỉ ảnh hưởng đến nam).

dụ sử dụng
  • (Bệnh loạn dưỡng Becker ít nghiêm trọng hơn loạn dưỡng Duchenne, nhưng bệnh nhân vẫn trải qua tình trạng yếu tiến triển.)
  • (Vật trị liệu có thể giúp kiểm soát các triệu chứng của bệnh loạn dưỡng Becker duy trì khả năng vận động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diagnosis of Becker muscular dystrophy": Chẩn đoán bệnh loạn dưỡng Becker.
    • Early diagnosis of Becker muscular dystrophy can improve quality of life through timely interventions. (Chẩn đoán sớm bệnh loạn dưỡng Becker có thể cải thiện chất lượng cuộc sống thông qua các can thiệp kịp thời.)
  • "Genetic testing for Becker muscular dystrophy": Xét nghiệm di truyền cho bệnh loạn dưỡng Becker.
    • Genetic testing is crucial to confirm the presence of the dystrophin gene mutation causing Becker muscular dystrophy. (Xét nghiệm di truyền rất quan trọng để xác nhận sự hiện diện của đột biến gen dystrophin gây ra bệnh loạn dưỡng Becker.)
Biến thể từ gần giống
  • Dystrophin (danh từ): Protein bị thiếu hoặc bất thường trong bệnh loạn dưỡng Becker.
    • The production of partially functional dystrophin explains the milder symptoms in Becker muscular dystrophy. (Việc sản xuất dystrophin chức năng một phần giải thích các triệu chứng nhẹ hơn trong bệnh loạn dưỡng Becker.)
  • X-linked recessive (tính từ): Kiểu di truyền liên kết với nhiễm sắc thể X, lặn.
    • Becker muscular dystrophy follows an X-linked recessive inheritance pattern. (Bệnh loạn dưỡng Becker tuân theo kiểu di truyền lặn liên kết với nhiễm sắc thể X.)
Từ đồng nghĩa
  • BMD (viết tắt): Viết tắt của Becker muscular dystrophy.
    • The patient was diagnosed with BMD at age 15. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc BMD ở tuổi 15.)
  • Benign pseudohypertrophic muscular dystrophy (danh từ): Một tên gọi khác của bệnh, nhấn mạnh tính lành tính hơn sự phì đại giả của .
Các cụm từ liên quan
  • Progressive muscle wasting (cụm danh từ): Teo tiến triển.
    • Progressive muscle wasting is a hallmark of Becker muscular dystrophy. (Teo tiến triển một dấu hiệu đặc trưng của bệnh loạn dưỡng Becker.)
  • Limb-girdle weakness (cụm danh từ): Yếu vùng chậu vai.
    • Limb-girdle weakness often appears first in Becker muscular dystrophy. (Yếu vùng chậu vai thường xuất hiện đầu tiên trong bệnh loạn dưỡng Becker.)
Thành ngữ liên quan
  • "Carrier of the gene": Người mang gen bệnh (thường nữ).
    • A mother who is a carrier of the gene for Becker muscular dystrophy may pass it to her sons. (Một người mẹ mang gen bệnh loạn dưỡng Becker có thể truyền cho các con trai.)