beehive state

beehive state

A beehive state license plate sits on a car parked near a desert mountain.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Tiểu bang tổ ong: "beehive state" biệt danh chính thức của tiểu bang Utah, Hoa Kỳ. Biệt danh này bắt nguồn từ biểu tượng tổ ong (beehive) trên quốc huy của tiểu bang, tượng trưng cho sự chăm chỉ, cần cù tinh thần đoàn kết của những người Mormon (Thánh Hữu Ngày Sau) do Brigham Young dẫn đầu đến định cư tại đây vào năm 1847. Tổ ong cũng biểu tượng cho ngành công nghiệp sự phát triển kinh tế của Utah.

dụ sử dụng
  • (Tiểu bang tổ ong nổi tiếng với các công viên quốc gia tuyệt đẹp khu nghỉ dưỡng trượt tuyết.)
  • (Nhiều người liên tưởng tiểu bang tổ ong với cộng đồng Mormon lịch sử của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Beehive State" thường được dùng trong văn viết trang trọng, du lịch, hoặc khi nói về địa văn hóa Mỹ.
    • The Beehive State is also called Utah, its official name. (Tiểu bang tổ ong còn được gọi là Utah, tên chính thức của .)
Biến thể từ gần giống
  • Beehive (danh từ): tổ ong, cũng có thể chỉ kiểu tóc cao hình tổ ong phổ biến vào thập niên 1960.
    • The beehive is a symbol of industry in Utah. (Tổ ong biểu tượng của sự cần cù ở Utah.)
Từ đồng nghĩa
  • Utah (danh từ riêng): tên chính thức của tiểu bang.
    • Utah is the 45th state to join the United States. (Utah tiểu bang thứ 45 gia nhập Hoa Kỳ.)
Các cụm từ liên quan
  • "State of Utah": cách gọi chính thức.
    • The State of Utah is famous for its Great Salt Lake. (Tiểu bang Utah nổi tiếng với Hồ Muối Lớn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Busy as a bee": bận rộn như một con ong, thường dùng để miêu tả sự chăm chỉ, phù hợp với tinh thần của biệt danh "Beehive State".
    • People in the Beehive State are often described as busy as a bee. (Người dântiểu bang tổ ong thường được miêu tả bận rộn như một con ong.)