beeves

/bi:f/
Học thuật
Thân thiện
beeves

The rancher raises beeves for market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thịt : "beeves" dạng số nhiều cổ hoặc chuyên ngành của "beef", dùng để chỉ thịt từ , trâu.
    • thịt (để giết ăn thịt): Thường dùngdạng số nhiều để chỉ những con được nuôi để lấy thịt.
    • Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người): (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng) Dùng để chỉ sức mạnh bắp hoặc thể chất.
    • Lời phàn nàn, lời than vãn: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng) Chỉ một lời phàn nàn hoặc khiếu nại.
  2. Động từ:

    • Phàn nàn, than vãn: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng) Hành động phàn nàn hoặc than phiền về điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thịt / thịt):
    • The rancher sold his beeves at the market. (Người chủ trang trại đã bán đàn thịt của mìnhchợ.)
    • They are known for raising prime beeves. (Họ nổi tiếng với việc nuôi những con thịt hảo hạng.)
  • Danh từ (nghĩa phàn nàn):
    • He always has a beeves about the workload. (Anh ta lúc nào cũng lời phàn nàn về khối lượng công việc.)
  • Động từ:
    • Stop beeving and start working. (Đừng than vãn nữa hãy bắt đầu làm việc đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to beef up": (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, quân sự) Tăng cường, làm cho mạnh hơn hoặc đông hơn.
    • The company decided to beef up its security team. (Công ty quyết định tăng cường đội ngũ bảo vệ.)
    • He goes to the gym to beef up. (Anh ấy đến phòng tập gym để tăng .)
Biến thể từ gần giống
  • Beef (n): Thịt ; lời phàn nàn. (Dạng số ít thông dụng hơn).
    • I'd like a slice of roast beef. (Tôi muốn một lát thịt nướng.)
  • Beefy (adj): To khỏe, bắp.
    • The beefy security guard stood at the door. (Người bảo vệ to khỏe đứngcửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Cattle: Gia súc, (nói chung).
  • Complain: Phàn nàn, than phiền (động từ).
  • Gripe: (Từ lóng) Phàn nàn, càu nhàu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Beef up: (Đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • Where's the beef?: (Thành ngữ Mỹ) Dùng để chất vấn về giá trị thực chất, nội dung chính hoặc lợi ích thực tế của một thứ đó.
    • Their proposal sounds good, but where's the beef? (Đề xuất của họ nghe có vẻ hay, nhưng cái chính, cái thực chấtđâu?)
beeves

The rancher raises beeves for market.

(bất qui tắc) danh từ, số nhiều beeves
  1. thịt
  2. (thường) số nhiều thịt (để giết ăn thịt)
  3. sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phàn nàn, lời than vãn
động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phàn nàn, than vãn
  2. to beef up (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) tăng cường (về quân sự)